| số nhiều | sakalas |
sakala now
Vietnamese_translation
sakalas often
Vietnamese_translation
please sakala
Vietnamese_translation
sakala quickly
Vietnamese_translation
never sakala
Vietnamese_translation
sakala always
Vietnamese_translation
the sakala ritual is performed by the village elders.
Lễ sakala được thực hiện bởi các trưởng lão trong làng.
anthropologists study the sakala tradition in this region.
Các nhà nhân học nghiên cứu truyền thống sakala ở khu vực này.
we danced the sakala to celebrate the harvest.
Chúng tôi nhảy múa sakala để kỷ niệm mùa màng bội thu.
the rhythmic sakala drumming echoed through the valley.
Âm thanh trống sakala nhịp nhàng vang vọng khắp thung lũng.
young men learn the sakala steps from their fathers.
Các chàng trai trẻ học các bước nhảy sakala từ cha mình.
the festival features a grand sakala performance.
Lễ hội có phần trình diễn sakala hoành tráng.
women wear colorful beads during the sakala ceremony.
Phụ nữ đeo những hạt trang sức màu sắc trong lễ sakala.
the meaning of sakala varies among different tribes.
Ý nghĩa của sakala thay đổi tùy theo các bộ lạc khác nhau.
he wrote a thesis on sakala music and dance.
Ông đã viết một luận văn về âm nhạc và múa sakala.
sakala songs tell stories of ancient heroes.
Các bài hát sakala kể lại câu chuyện về các anh hùng cổ đại.
the sakala rhythm is fast and energetic.
Nhịp điệu sakala nhanh và đầy năng lượng.
sakala now
Vietnamese_translation
sakalas often
Vietnamese_translation
please sakala
Vietnamese_translation
sakala quickly
Vietnamese_translation
never sakala
Vietnamese_translation
sakala always
Vietnamese_translation
the sakala ritual is performed by the village elders.
Lễ sakala được thực hiện bởi các trưởng lão trong làng.
anthropologists study the sakala tradition in this region.
Các nhà nhân học nghiên cứu truyền thống sakala ở khu vực này.
we danced the sakala to celebrate the harvest.
Chúng tôi nhảy múa sakala để kỷ niệm mùa màng bội thu.
the rhythmic sakala drumming echoed through the valley.
Âm thanh trống sakala nhịp nhàng vang vọng khắp thung lũng.
young men learn the sakala steps from their fathers.
Các chàng trai trẻ học các bước nhảy sakala từ cha mình.
the festival features a grand sakala performance.
Lễ hội có phần trình diễn sakala hoành tráng.
women wear colorful beads during the sakala ceremony.
Phụ nữ đeo những hạt trang sức màu sắc trong lễ sakala.
the meaning of sakala varies among different tribes.
Ý nghĩa của sakala thay đổi tùy theo các bộ lạc khác nhau.
he wrote a thesis on sakala music and dance.
Ông đã viết một luận văn về âm nhạc và múa sakala.
sakala songs tell stories of ancient heroes.
Các bài hát sakala kể lại câu chuyện về các anh hùng cổ đại.
the sakala rhythm is fast and energetic.
Nhịp điệu sakala nhanh và đầy năng lượng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay