sampler

[Mỹ]/ˈsɑːmplə(r)/
[Anh]/ˈsæmplər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cá nhân chịu trách nhiệm kiểm tra các mẫu thêu; một người lấy mẫu; một mẫu hoặc mẫu hình được sử dụng làm mẫu; một bộ sưu tập các mẫu; một thiết bị để lấy mẫu.

Cụm từ & Cách kết hợp

musical sampler

mẫu thu thập âm nhạc

Câu ví dụ

a sampler of American short-story writers.

một tuyển tập các tác giả truyện ngắn người Mỹ.

This scrumptious sampler includes a shareable platter of Applebees Boneless Chicken Chunks,Onion Rings, Chicken Nacho Grande, and our Shrimp Quesadilla.

Bộ sưu tập ngon miệng này bao gồm một đĩa chia sẻ gồm gà không xương Applebees, Onion Rings, Chicken Nacho Grande và Shrimp Quesadilla của chúng tôi.

She used a sampler to create a beautiful cross-stitch design.

Cô ấy đã sử dụng một mẫu để tạo ra một thiết kế thêu thập văn đẹp mắt.

The sampler included various flavors of tea for tasting.

Mẫu thử bao gồm nhiều hương vị trà khác nhau để thưởng thức.

He collected a variety of sampler packs from different cosmetic brands.

Anh ấy đã thu thập nhiều bộ mẫu thử từ các thương hiệu mỹ phẩm khác nhau.

The music store offered a sampler of the latest album for customers to listen to.

Cửa hàng nhạc cung cấp một đoạn trích giới thiệu album mới nhất để khách hàng nghe.

The sampler platter at the restaurant had a selection of appetizers.

Bàn ăn dùng thử tại nhà hàng có một lựa chọn các món khai vị.

She received a sampler of different perfumes in a magazine subscription.

Cô ấy nhận được một bộ mẫu thử các loại nước hoa khác nhau trong đăng ký tạp chí.

The sampler pack of skincare products allowed customers to try out different items before purchasing full-size versions.

Bộ sản phẩm chăm sóc da dùng thử cho phép khách hàng dùng thử các sản phẩm khác nhau trước khi mua các phiên bản kích thước đầy đủ.

The sampler box of chocolates was a popular gift choice for holidays.

Hộp sô cô la dùng thử là một lựa chọn quà tặng phổ biến cho các ngày lễ.

She used a sampler of different fonts to choose the best one for her project.

Cô ấy đã sử dụng một bộ chọn mẫu các phông chữ khác nhau để chọn được phông chữ tốt nhất cho dự án của mình.

The wine tasting event offered a sampler of red and white wines from different regions.

Sự kiện nếm rượu cung cấp một bộ mẫu thử các loại rượu vang đỏ và trắng từ các vùng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay