sandaled

[Mỹ]/ˈsændəld/
[Anh]/ˈsændəld/

Dịch

adj.wearing sandals; equipped with sandals

Cụm từ & Cách kết hợp

sandaled feet

bàn chân đi dép

sandaled pilgrims

những người hành hương đi dép

sandaled travelers

những người đi du lịch đi dép

sandaled monks

những nhà sư đi dép

sandaled wanderers

những người lang thang đi dép

sandaled figures

những hình ảnh đi dép

sandaled beachgoers

những người đi biển đi dép

walking sandaled

đi dép

lightly sandaled

đi dép nhẹ nhàng

sandaled tourists

những người du lịch đi dép

Câu ví dụ

the sandaled tourists wandered through the ancient marketplace, admiring the colorful stalls.

Những khách du lịch đi dép lê lang thang qua khu chợ cổ kính, ngưỡng mộ những quầy hàng đầy màu sắc.

she preferred sandaled footwear during the hot summer months for maximum comfort.

Cô ấy thích đi giày dép lê trong những tháng hè nóng nực để có sự thoải mái tối đa.

the sandaled monks moved silently through the temple corridors during their morning meditation.

Những nhà sư đi dép lê di chuyển lặng lẽ qua các hành lang của ngôi đền trong khi thiền buổi sáng.

a mysterious sandaled figure appeared at the doorway as the sun was setting.

Một hình bóng bí ẩn đi dép lê xuất hiện ở ngưỡng cửa khi mặt trời lặn.

the sandaled children played happily in the garden, chasing colorful butterflies.

Những đứa trẻ đi dép lê chơi đùa vui vẻ trong vườn, đuổi bắt những chú bướm đầy màu sắc.

ancient greek statues often depicted sandaled gods and goddesses with intricate details.

Những bức tượng Hy Lạp cổ đại thường mô tả các vị thần và nữ thần đi dép lê với những chi tiết phức tạp.

the sandaled traveler rested under the shade of a palm tree, enjoying the ocean breeze.

Người du hành đi dép lê nghỉ ngơi dưới bóng cây dừa, tận hưởng làn gió biển.

he walked across the warm sand in his worn sandaled boots, feeling the grains between his toes.

Anh ta đi bộ trên bãi cát ấm áp trong đôi ủng dép lê cũ của mình, cảm nhận cát giữa các ngón chân.

the sandaled vendor arranged fresh fruits and vegetables at the busy morning market.

Người bán hàng đi dép lê bày biện trái cây và rau quả tươi tại khu chợ buổi sáng nhộn nhịp.

she wore a flowing summer dress with matching sandaled sandals for the garden party.

Cô ấy mặc một chiếc váy mùa hè rộng rãi với đôi dép lê đi cùng phù hợp cho buổi tiệc vườn.

the sandaled workers carried heavy baskets on their heads along the narrow village paths.

Những người công nhân đi dép lê gánh những giỏ hàng nặng trên đầu dọc theo những con đường làng hẹp.

tourists with sandaled feet were not allowed to enter certain sacred areas of the temple complex.

Khách du lịch đi dép lê không được phép vào một số khu vực linh thiêng của khu phức hợp đền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay