sapsuckers

[Mỹ]/[ˈsæpsʌkəz]/
[Anh]/[ˈsæpsʌkərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người dễ bị lừa đảo hoặc khai thác; kẻ ngốc; (Không chính thức) Một người được coi là ngốc hoặc ngây thơ.
v. Lợi dụng hoặc lừa đảo ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

those sapsuckers

Vietnamese_translation

calling sapsuckers

Vietnamese_translation

avoid sapsuckers

Vietnamese_translation

real sapsuckers

Vietnamese_translation

sapsucker's game

Vietnamese_translation

treating sapsuckers

Vietnamese_translation

beware sapsuckers

Vietnamese_translation

like sapsuckers

Vietnamese_translation

full sapsuckers

Vietnamese_translation

labeling sapsuckers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

those online scammers are complete sapsuckers, preying on vulnerable people.

những kẻ lừa đảo trực tuyến là những người hoàn toàn ngốc nghếch, lợi dụng những người dễ tổn thương.

he felt like a sapsucker after falling for that obvious investment scam.

anh ta cảm thấy mình thật ngốc nghếch sau khi mắc bẫy lừa đảo đầu tư rõ ràng như vậy.

don't be a sapsucker; research companies before investing your money.

đừng ngốc nghếch; hãy nghiên cứu kỹ các công ty trước khi đầu tư tiền của bạn.

the salesman was a sapsucker, trying to pressure us into buying something we didn't need.

người bán hàng là một kẻ ngốc nghếch, cố gắng ép buộc chúng tôi mua thứ mà chúng tôi không cần.

i warned him not to trust them; they're just sapsuckers looking for an easy mark.

tôi đã cảnh báo anh ấy đừng tin tưởng họ; họ chỉ là những kẻ ngốc nghếch đang tìm kiếm một con mồi dễ bắt.

she realized she'd been taken in by sapsuckers posing as charity workers.

cô ấy nhận ra mình đã bị lừa bởi những kẻ ngốc nghếch giả danh nhân viên từ thiện.

he called the telemarketers sapsuckers for trying to sell him timeshares.

anh ta gọi những người bán hàng qua điện thoại là những kẻ ngốc nghếch vì cố gắng bán cho anh ấy quyền sở hữu bất động sản chia sẻ.

they targeted elderly people, sapsuckers who were easily fooled by promises of quick riches.

họ nhắm vào người cao tuổi, những kẻ ngốc nghếch dễ bị lừa bởi những lời hứa về sự giàu có nhanh chóng.

don't be a sapsucker; always read the fine print before signing any contract.

đừng ngốc nghếch; luôn đọc kỹ điều khoản nhỏ trước khi ký bất kỳ hợp đồng nào.

the con artist considered his victims sapsuckers ripe for exploitation.

kẻ lừa đảo coi những nạn nhân của mình là những kẻ ngốc nghếch dễ bị khai thác.

he accused the politicians of being sapsuckers for supporting such a flawed policy.

anh ta cáo buộc các chính trị gia là những kẻ ngốc nghếch vì ủng hộ một chính sách có lỗi như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay