| số nhiều | sauros |
sauropod dinosaur
con lưỡng cư khổng lồ
huge sauropod
con lưỡng cư khổng lồ
sauropod skeleton
xương lưỡng cư
sauropod fossils
thạch nhựt lưỡng cư
the sauropod
con lưỡng cư
sauropod species
loài lưỡng cư
massive sauropod
con lưỡng cư khổng lồ
sauropod neck
cổ lưỡng cư
ancient sauropod
con lưỡng cư cổ đại
sauropod remains
phế tích lưỡng cư
sauropods were massive dinosaurs with long necks.
Loài sauropoda là những con khủng long khổng lồ với cổ dài.
the sauropod fossil was discovered in argentina.
Xương hóa thạch của loài sauropoda được phát hiện ở Argentina.
saurology is the study of lizards and reptiles.
Saurology là ngành nghiên cứu về rắn và bò sát.
a sauropod skeleton can be seen at the museum.
Xương cốt của loài sauropoda có thể được nhìn thấy tại bảo tàng.
scientists study sauropod bones to learn about prehistoric life.
Các nhà khoa học nghiên cứu xương sauropoda để tìm hiểu về cuộc sống tiền sử.
the brachiosaurus is a famous sauropod species.
Brachiosaurus là một loài sauropoda nổi tiếng.
sauropod dinosaurs lived during the jurassic period.
Loài sauropoda sống vào thời kỳ kỷ Jura.
the sauropod embryo was found preserved in egg fossils.
Phôi thai của loài sauropoda được tìm thấy được bảo tồn trong hóa thạch trứng.
researchers compare sauropod and modern animal physiology.
Nghiên cứu viên so sánh sinh lý học của loài sauropoda và động vật hiện đại.
the sauropod footprint fossil measures over one meter.
Hóa thạch dấu chân của loài sauropoda đo được hơn một mét.
baby sauropods were vulnerable to predators.
Con non sauropoda dễ bị tổn thương bởi các loài săn mồi.
sauropod dinosaur
con lưỡng cư khổng lồ
huge sauropod
con lưỡng cư khổng lồ
sauropod skeleton
xương lưỡng cư
sauropod fossils
thạch nhựt lưỡng cư
the sauropod
con lưỡng cư
sauropod species
loài lưỡng cư
massive sauropod
con lưỡng cư khổng lồ
sauropod neck
cổ lưỡng cư
ancient sauropod
con lưỡng cư cổ đại
sauropod remains
phế tích lưỡng cư
sauropods were massive dinosaurs with long necks.
Loài sauropoda là những con khủng long khổng lồ với cổ dài.
the sauropod fossil was discovered in argentina.
Xương hóa thạch của loài sauropoda được phát hiện ở Argentina.
saurology is the study of lizards and reptiles.
Saurology là ngành nghiên cứu về rắn và bò sát.
a sauropod skeleton can be seen at the museum.
Xương cốt của loài sauropoda có thể được nhìn thấy tại bảo tàng.
scientists study sauropod bones to learn about prehistoric life.
Các nhà khoa học nghiên cứu xương sauropoda để tìm hiểu về cuộc sống tiền sử.
the brachiosaurus is a famous sauropod species.
Brachiosaurus là một loài sauropoda nổi tiếng.
sauropod dinosaurs lived during the jurassic period.
Loài sauropoda sống vào thời kỳ kỷ Jura.
the sauropod embryo was found preserved in egg fossils.
Phôi thai của loài sauropoda được tìm thấy được bảo tồn trong hóa thạch trứng.
researchers compare sauropod and modern animal physiology.
Nghiên cứu viên so sánh sinh lý học của loài sauropoda và động vật hiện đại.
the sauropod footprint fossil measures over one meter.
Hóa thạch dấu chân của loài sauropoda đo được hơn một mét.
baby sauropods were vulnerable to predators.
Con non sauropoda dễ bị tổn thương bởi các loài săn mồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay