sawteeth

[Mỹ]/ˈsɔːtʊθ/
[Anh]/ˈsɔːtuːθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cạnh hoặc mẫu răng cưa; cái gì đó giống hình dạng của răng cưa.

Cụm từ & Cách kết hợp

sawtooth wave

sóng răng cưa

sawtooth pattern

mẫu răng cưa

sawtooth edge

đỉnh răng cưa

sawtooth signal

tín hiệu răng cưa

sawtooth function

hàm răng cưa

sawtooth graph

đồ thị răng cưa

sawtooth motion

chuyển động răng cưa

sawtooth design

thiết kế răng cưa

sawtooth waveform

dạng sóng răng cưa

sawtooth frequency

tần số răng cưa

Câu ví dụ

the sawtooth pattern is commonly used in music production.

mẫu răng cưa thường được sử dụng trong sản xuất âm nhạc.

we need to analyze the sawtooth waveform for our project.

chúng tôi cần phân tích dạng sóng răng cưa cho dự án của chúng tôi.

he created a sawtooth design for the new logo.

anh ấy đã tạo ra một thiết kế răng cưa cho logo mới.

the sawtooth edge of the blade cuts through materials easily.

lớp cắt răng cưa của lưỡi dao dễ dàng cắt xuyên qua các vật liệu.

sawtooth roofs are popular in modern architecture.

mái nhà hình răng cưa phổ biến trong kiến trúc hiện đại.

she drew a sawtooth line to represent the data fluctuations.

cô ấy đã vẽ một đường răng cưa để biểu diễn sự biến động dữ liệu.

the sawtooth function is important in signal processing.

hàm răng cưa rất quan trọng trong xử lý tín hiệu.

he explained how the sawtooth pattern affects sound waves.

anh ấy giải thích cách mẫu răng cưa ảnh hưởng đến các sóng âm.

the sawtooth motion of the machine was efficient for production.

chuyển động răng cưa của máy móc rất hiệu quả cho sản xuất.

they used a sawtooth approach to tackle the problem step by step.

họ đã sử dụng phương pháp tiếp cận từng bước một theo kiểu răng cưa để giải quyết vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay