scalabilities

[Mỹ]/ˌskeɪləˈbɪləti/
[Anh]/ˌskeɪləˈbɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng thay đổi kích thước hoặc quy mô; khả năng xử lý một khối lượng công việc đang tăng lên hoặc tiềm năng của nó để đáp ứng sự phát triển

Cụm từ & Cách kết hợp

scalability issues

các vấn đề về khả năng mở rộng

scalability challenges

những thách thức về khả năng mở rộng

scalability solutions

các giải pháp về khả năng mở rộng

scalability testing

phép kiểm tra khả năng mở rộng

scalability benefits

những lợi ích của khả năng mở rộng

scalability metrics

các chỉ số đo lường khả năng mở rộng

scalability requirements

các yêu cầu về khả năng mở rộng

scalability strategies

các chiến lược về khả năng mở rộng

scalability architecture

kiến trúc khả năng mở rộng

scalability model

mô hình khả năng mở rộng

Câu ví dụ

the scalability of the system is crucial for future growth.

khả năng mở rộng của hệ thống là rất quan trọng cho sự phát triển trong tương lai.

we need to evaluate the scalability of our current infrastructure.

chúng ta cần đánh giá khả năng mở rộng của cơ sở hạ tầng hiện tại của chúng tôi.

scalability allows businesses to handle increasing workloads effectively.

khả năng mở rộng cho phép các doanh nghiệp xử lý khối lượng công việc ngày càng tăng một cách hiệu quả.

the software's scalability makes it suitable for various industries.

khả năng mở rộng của phần mềm khiến nó phù hợp với nhiều ngành công nghiệp.

investing in scalability can lead to long-term success.

đầu tư vào khả năng mở rộng có thể dẫn đến thành công lâu dài.

scalability is a key factor in cloud computing solutions.

khả năng mở rộng là một yếu tố quan trọng trong các giải pháp điện toán đám mây.

we must prioritize scalability in our development process.

chúng ta phải ưu tiên khả năng mở rộng trong quy trình phát triển của chúng tôi.

the scalability of our application impressed the investors.

khả năng mở rộng của ứng dụng của chúng tôi đã gây ấn tượng với các nhà đầu tư.

to achieve scalability, we need to optimize our code.

để đạt được khả năng mở rộng, chúng ta cần tối ưu hóa mã của mình.

scalability will determine the success of our new product line.

khả năng mở rộng sẽ quyết định sự thành công của dòng sản phẩm mới của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay