| số nhiều | scatterplots |
scatterplot plot
Biểu đồ phân tán
create scatterplot
Tạo biểu đồ phân tán
scatterplot analysis
Phân tích biểu đồ phân tán
scatterplot data
Dữ liệu biểu đồ phân tán
scatterplot shows
Biểu đồ phân tán hiển thị
scatterplot graph
Đồ thị biểu đồ phân tán
making scatterplots
Tạo biểu đồ phân tán
view scatterplot
Xem biểu đồ phân tán
scatterplot results
Kết quả biểu đồ phân tán
scatterplot variable
Biến biểu đồ phân tán
we used a scatterplot to visualize the correlation between height and weight.
Chúng tôi đã sử dụng biểu đồ tán điểm để trực quan hóa mối tương quan giữa chiều cao và cân nặng.
the scatterplot revealed a strong positive relationship between exercise and sleep quality.
Biểu đồ tán điểm đã tiết lộ mối quan hệ tích cực mạnh mẽ giữa việc tập thể dục và chất lượng giấc ngủ.
create a scatterplot to compare the sales figures for different product lines.
Tạo một biểu đồ tán điểm để so sánh các con số doanh thu cho các dòng sản phẩm khác nhau.
the scatterplot clearly showed no correlation between age and test scores.
Biểu đồ tán điểm rõ ràng cho thấy không có mối tương quan giữa tuổi và điểm thi.
analyze the scatterplot to identify any outliers in the data set.
Phân tích biểu đồ tán điểm để xác định bất kỳ điểm bất thường nào trong tập dữ liệu.
a scatterplot is a useful tool for exploring relationships between two variables.
Một biểu đồ tán điểm là một công cụ hữu ích để khám phá mối quan hệ giữa hai biến.
the scatterplot demonstrated a negative correlation between price and demand.
Biểu đồ tán điểm đã minh họa mối tương quan âm giữa giá cả và nhu cầu.
we can generate a scatterplot using spreadsheet software like excel or google sheets.
Chúng ta có thể tạo ra một biểu đồ tán điểm bằng cách sử dụng phần mềm bảng tính như Excel hoặc Google Sheets.
the scatterplot's axes represent the independent and dependent variables.
Các trục của biểu đồ tán điểm đại diện cho các biến độc lập và phụ thuộc.
examine the scatterplot for any patterns or trends in the data.
Xem xét biểu đồ tán điểm để tìm kiếm bất kỳ mô hình hoặc xu hướng nào trong dữ liệu.
the scatterplot helped us understand the distribution of customer satisfaction scores.
Biểu đồ tán điểm đã giúp chúng tôi hiểu được sự phân bố của các điểm hài lòng của khách hàng.
scatterplot plot
Biểu đồ phân tán
create scatterplot
Tạo biểu đồ phân tán
scatterplot analysis
Phân tích biểu đồ phân tán
scatterplot data
Dữ liệu biểu đồ phân tán
scatterplot shows
Biểu đồ phân tán hiển thị
scatterplot graph
Đồ thị biểu đồ phân tán
making scatterplots
Tạo biểu đồ phân tán
view scatterplot
Xem biểu đồ phân tán
scatterplot results
Kết quả biểu đồ phân tán
scatterplot variable
Biến biểu đồ phân tán
we used a scatterplot to visualize the correlation between height and weight.
Chúng tôi đã sử dụng biểu đồ tán điểm để trực quan hóa mối tương quan giữa chiều cao và cân nặng.
the scatterplot revealed a strong positive relationship between exercise and sleep quality.
Biểu đồ tán điểm đã tiết lộ mối quan hệ tích cực mạnh mẽ giữa việc tập thể dục và chất lượng giấc ngủ.
create a scatterplot to compare the sales figures for different product lines.
Tạo một biểu đồ tán điểm để so sánh các con số doanh thu cho các dòng sản phẩm khác nhau.
the scatterplot clearly showed no correlation between age and test scores.
Biểu đồ tán điểm rõ ràng cho thấy không có mối tương quan giữa tuổi và điểm thi.
analyze the scatterplot to identify any outliers in the data set.
Phân tích biểu đồ tán điểm để xác định bất kỳ điểm bất thường nào trong tập dữ liệu.
a scatterplot is a useful tool for exploring relationships between two variables.
Một biểu đồ tán điểm là một công cụ hữu ích để khám phá mối quan hệ giữa hai biến.
the scatterplot demonstrated a negative correlation between price and demand.
Biểu đồ tán điểm đã minh họa mối tương quan âm giữa giá cả và nhu cầu.
we can generate a scatterplot using spreadsheet software like excel or google sheets.
Chúng ta có thể tạo ra một biểu đồ tán điểm bằng cách sử dụng phần mềm bảng tính như Excel hoặc Google Sheets.
the scatterplot's axes represent the independent and dependent variables.
Các trục của biểu đồ tán điểm đại diện cho các biến độc lập và phụ thuộc.
examine the scatterplot for any patterns or trends in the data.
Xem xét biểu đồ tán điểm để tìm kiếm bất kỳ mô hình hoặc xu hướng nào trong dữ liệu.
the scatterplot helped us understand the distribution of customer satisfaction scores.
Biểu đồ tán điểm đã giúp chúng tôi hiểu được sự phân bố của các điểm hài lòng của khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay