schadenfreude

[Mỹ]/'ʃɑ:dən,frɔidə/
[Anh]/ˈʃɑdnˌfrɔɪdə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. niềm vui có được từ những bất hạnh của người khác.
Các dạng của từ
số nhiềuschadenfreudes

Câu ví dụ

I couldn't help but feel a sense of schadenfreude when my rival failed the exam.

Tôi không thể không cảm thấy một sự hả hê khi đối thủ của tôi trượt kỳ thi.

She tried to hide her schadenfreude when her colleague made a mistake.

Cô ấy cố gắng che giấu sự hả hê của mình khi đồng nghiệp mắc lỗi.

He took pleasure in the misfortunes of others, displaying schadenfreude at every opportunity.

Anh ta vui mừng với những bất hạnh của người khác, thể hiện sự hả hê trong mọi tình huống.

The tabloids thrive on schadenfreude, reveling in the scandals and downfalls of celebrities.

Báo lá cải phát triển mạnh nhờ sự hả hê, đắm mình trong những scandal và sự sụp đổ của người nổi tiếng.

She felt a pang of schadenfreude when her ex-boyfriend's new relationship hit a rough patch.

Cô ấy cảm thấy một nỗi xót khi mối quan hệ mới của người yêu cũ của cô gặp phải những trở ngại.

The audience erupted in laughter, fueled by a sense of schadenfreude as the clumsy magician's trick failed.

Khán giả bùng nổ trong tiếng cười, được thúc đẩy bởi một sự hả hê khi trò ảo thuật vụng về của ảo thuật gia thất bại.

His schadenfreude was evident as he smirked at his friend's embarrassing moment.

Sự hả hê của anh ta rất rõ ràng khi anh ta nhếch mép khi bạn của anh ta trải qua một khoảnh khắc đáng xấu hổ.

She tried to suppress her schadenfreude, knowing it was not a kind emotion to harbor.

Cô ấy cố gắng kìm nén sự hả hê của mình, biết rằng đó không phải là một cảm xúc tốt đẹp để nuôi dưỡng.

The gossip magazines capitalize on people's schadenfreude, feeding them stories of celebrity downfall.

Các tạp chí lánh nhau lợi dụng sự hả hê của mọi người, cho họ những câu chuyện về sự sụp đổ của người nổi tiếng.

It's important to resist the temptation of schadenfreude and instead show empathy towards others' struggles.

Điều quan trọng là phải chống lại sự cám dỗ của sự hả hê và thay vào đó thể hiện sự đồng cảm với những khó khăn của người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay