schematisation

[Mỹ]//ˌskiːmətaɪˈzeɪʃn//
[Anh]//ˌskiːmətəˈzeɪʃn//

Dịch

n. quá trình sắp xếp mọi thứ theo một kế hoạch; một biểu diễn trực quan.
Các dạng của từ
số nhiềuschematisations

Cụm từ & Cách kết hợp

schematisation process

quy trình hệ thống hóa

schematisation method

phương pháp hệ thống hóa

schematisation technique

kỹ thuật hệ thống hóa

schematisation approach

cách tiếp cận hệ thống hóa

schematisation model

mô hình hệ thống hóa

schematisation system

hệ thống hóa hệ thống

schematisation framework

khung hệ thống hóa

schematisation pattern

mẫu hệ thống hóa

data schematisation

hệ thống hóa dữ liệu

schema schematisation

hệ thống hóa lược đồ

Câu ví dụ

the cognitive schematisation helps learners organize new information effectively.

Sự schematisation nhận thức giúp người học tổ chức thông tin mới một cách hiệu quả.

we use a systematic schematisation method to simplify complex data.

Chúng ta sử dụng phương pháp schematisation hệ thống để đơn giản hóa dữ liệu phức tạp.

the schematisation process transforms abstract concepts into visual representations.

Quy trình schematisation chuyển đổi các khái niệm trừu tượng thành các biểu diễn trực quan.

teachers apply conceptual schematisation to enhance student understanding.

Giáo viên áp dụng schematisation khái niệm để nâng cao sự hiểu biết của học sinh.

our approach involves the diagrammatic schematisation of statistical findings.

Phương pháp của chúng tôi bao gồm việc schematisation sơ đồ hóa các kết quả thống kê.

the structural schematisation reveals hidden relationships between variables.

Sự schematisation cấu trúc tiết lộ các mối quan hệ ẩn giữa các biến.

mental schematisation allows us to categorize sensory experiences.

Sự schematisation tâm lý cho phép chúng ta phân loại các trải nghiệm cảm giác.

the visual schematisation of the network topology simplifies troubleshooting.

Sự schematisation trực quan của cấu trúc mạng đơn giản hóa việc chẩn đoán sự cố.

researchers developed a new schematisation technique for mapping neural pathways.

Nghiên cứu viên đã phát triển một kỹ thuật schematisation mới để ánh xạ các con đường thần kinh.

the schematisation of the legal framework clarifies jurisdictional boundaries.

Sự schematisation của khung pháp lý làm rõ ranh giới thẩm quyền.

through cognitive schematisation, we can predict consumer behavior patterns.

Qua schematisation nhận thức, chúng ta có thể dự đoán các mô hình hành vi của người tiêu dùng.

the schematic representation uses color coding for easy identification.

Biểu diễn sơ đồ sử dụng mã màu để dễ dàng nhận biết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay