| số nhiều | schemozzles |
total schemozzle
tình trạng hỗn loạn hoàn toàn
schemozzle situation
tình huống hỗn loạn
make a schemozzle
tạo ra một tình trạng hỗn loạn
schemozzle of events
chuỗi sự kiện hỗn loạn
big schemozzle
tình trạng hỗn loạn lớn
schemozzle ahead
tình trạng hỗn loạn phía trước
complete schemozzle
tình trạng hỗn loạn hoàn chỉnh
schemozzle fest
lễ hội hỗn loạn
one big schemozzle
một tình trạng hỗn loạn lớn
real schemozzle
tình trạng hỗn loạn thực sự
after the schemozzle at the party, everyone left in a hurry.
Sau cuộc lộn xộn tại bữa tiệc, mọi người đều rời đi vội vã.
the meeting turned into a schemozzle when too many people spoke at once.
Cuộc họp trở thành một mớ hỗn độn khi quá nhiều người nói cùng một lúc.
we had a schemozzle trying to organize the event.
Chúng tôi đã phải trải qua một mớ lộn xộn khi cố gắng tổ chức sự kiện.
his schemozzle of a presentation left the audience confused.
Bài thuyết trình lộn xộn của anh ấy khiến khán giả bối rối.
the schemozzle in the kitchen resulted in a burnt dinner.
Cuộc lộn xộn trong bếp khiến bữa tối bị cháy.
they had a schemozzle over the new policy changes.
Họ đã tranh cãi gay gắt về những thay đổi chính sách mới.
it was a schemozzle trying to find the lost documents.
Thật là một mớ hỗn độn khi cố gắng tìm những tài liệu bị mất.
the schemozzle during the game led to a lot of arguments.
Cuộc lộn xộn trong trận đấu đã dẫn đến rất nhiều cuộc tranh cãi.
her schemozzle of a schedule made it hard to keep track of time.
Lịch trình lộn xộn của cô ấy khiến việc theo dõi thời gian trở nên khó khăn.
there was a schemozzle at the airport due to the flight cancellations.
Đã xảy ra một cuộc lộn xộn tại sân bay do việc hủy các chuyến bay.
total schemozzle
tình trạng hỗn loạn hoàn toàn
schemozzle situation
tình huống hỗn loạn
make a schemozzle
tạo ra một tình trạng hỗn loạn
schemozzle of events
chuỗi sự kiện hỗn loạn
big schemozzle
tình trạng hỗn loạn lớn
schemozzle ahead
tình trạng hỗn loạn phía trước
complete schemozzle
tình trạng hỗn loạn hoàn chỉnh
schemozzle fest
lễ hội hỗn loạn
one big schemozzle
một tình trạng hỗn loạn lớn
real schemozzle
tình trạng hỗn loạn thực sự
after the schemozzle at the party, everyone left in a hurry.
Sau cuộc lộn xộn tại bữa tiệc, mọi người đều rời đi vội vã.
the meeting turned into a schemozzle when too many people spoke at once.
Cuộc họp trở thành một mớ hỗn độn khi quá nhiều người nói cùng một lúc.
we had a schemozzle trying to organize the event.
Chúng tôi đã phải trải qua một mớ lộn xộn khi cố gắng tổ chức sự kiện.
his schemozzle of a presentation left the audience confused.
Bài thuyết trình lộn xộn của anh ấy khiến khán giả bối rối.
the schemozzle in the kitchen resulted in a burnt dinner.
Cuộc lộn xộn trong bếp khiến bữa tối bị cháy.
they had a schemozzle over the new policy changes.
Họ đã tranh cãi gay gắt về những thay đổi chính sách mới.
it was a schemozzle trying to find the lost documents.
Thật là một mớ hỗn độn khi cố gắng tìm những tài liệu bị mất.
the schemozzle during the game led to a lot of arguments.
Cuộc lộn xộn trong trận đấu đã dẫn đến rất nhiều cuộc tranh cãi.
her schemozzle of a schedule made it hard to keep track of time.
Lịch trình lộn xộn của cô ấy khiến việc theo dõi thời gian trở nên khó khăn.
there was a schemozzle at the airport due to the flight cancellations.
Đã xảy ra một cuộc lộn xộn tại sân bay do việc hủy các chuyến bay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay