displaying scholarliness
thể hiện sự học vấn
with scholarliness
với sự học vấn
scholarliness matters
sự học vấn quan trọng
demonstrates scholarliness
chứng minh sự học vấn
promoting scholarliness
khuyến khích sự học vấn
lacking scholarliness
thiếu sự học vấn
rewarding scholarliness
đền đáp sự học vấn
valuing scholarliness
trân trọng sự học vấn
fostering scholarliness
nuôi dưỡng sự học vấn
exemplary scholarliness
sự học vấn tiêu biểu
the student demonstrated remarkable scholarliness in their research paper.
Học sinh đã thể hiện sự học giả đáng khen trong bài luận nghiên cứu của họ.
her commitment to scholarliness was evident in her meticulous note-taking.
Sự cam kết với học giả của cô ấy được thể hiện rõ qua việc ghi chú cẩn thận của cô.
maintaining scholarliness requires rigorous fact-checking and source verification.
Duy trì học giả đòi hỏi việc kiểm tra thông tin nghiêm ngặt và xác minh nguồn gốc.
he valued scholarliness above all else in his academic pursuits.
Anh ấy coi trọng học giả hơn cả mọi thứ khác trong các nỗ lực học thuật của mình.
the professor emphasized the importance of scholarliness in academic writing.
Giáo sư nhấn mạnh tầm quan trọng của học giả trong viết học thuật.
a culture of scholarliness fosters intellectual curiosity and critical thinking.
Một văn hóa học giả nuôi dưỡng sự tò mò trí tuệ và tư duy phản biện.
scholarliness involves a dedication to intellectual honesty and integrity.
Học giả bao gồm sự tận tụy với tính trung thực và toàn vẹn trí tuệ.
the university promotes scholarliness through its research initiatives.
Trường đại học thúc đẩy học giả thông qua các sáng kiến nghiên cứu của nó.
he displayed a high degree of scholarliness in approaching the complex problem.
Anh ấy thể hiện một mức độ cao của học giả trong việc tiếp cận vấn đề phức tạp.
scholarliness is essential for producing credible and reliable research.
Học giả là cần thiết để tạo ra nghiên cứu đáng tin cậy và đáng tin.
the journal expects a high level of scholarliness from all contributors.
Tạp chí kỳ vọng một mức độ cao của học giả từ tất cả các nhà đóng góp.
displaying scholarliness
thể hiện sự học vấn
with scholarliness
với sự học vấn
scholarliness matters
sự học vấn quan trọng
demonstrates scholarliness
chứng minh sự học vấn
promoting scholarliness
khuyến khích sự học vấn
lacking scholarliness
thiếu sự học vấn
rewarding scholarliness
đền đáp sự học vấn
valuing scholarliness
trân trọng sự học vấn
fostering scholarliness
nuôi dưỡng sự học vấn
exemplary scholarliness
sự học vấn tiêu biểu
the student demonstrated remarkable scholarliness in their research paper.
Học sinh đã thể hiện sự học giả đáng khen trong bài luận nghiên cứu của họ.
her commitment to scholarliness was evident in her meticulous note-taking.
Sự cam kết với học giả của cô ấy được thể hiện rõ qua việc ghi chú cẩn thận của cô.
maintaining scholarliness requires rigorous fact-checking and source verification.
Duy trì học giả đòi hỏi việc kiểm tra thông tin nghiêm ngặt và xác minh nguồn gốc.
he valued scholarliness above all else in his academic pursuits.
Anh ấy coi trọng học giả hơn cả mọi thứ khác trong các nỗ lực học thuật của mình.
the professor emphasized the importance of scholarliness in academic writing.
Giáo sư nhấn mạnh tầm quan trọng của học giả trong viết học thuật.
a culture of scholarliness fosters intellectual curiosity and critical thinking.
Một văn hóa học giả nuôi dưỡng sự tò mò trí tuệ và tư duy phản biện.
scholarliness involves a dedication to intellectual honesty and integrity.
Học giả bao gồm sự tận tụy với tính trung thực và toàn vẹn trí tuệ.
the university promotes scholarliness through its research initiatives.
Trường đại học thúc đẩy học giả thông qua các sáng kiến nghiên cứu của nó.
he displayed a high degree of scholarliness in approaching the complex problem.
Anh ấy thể hiện một mức độ cao của học giả trong việc tiếp cận vấn đề phức tạp.
scholarliness is essential for producing credible and reliable research.
Học giả là cần thiết để tạo ra nghiên cứu đáng tin cậy và đáng tin.
the journal expects a high level of scholarliness from all contributors.
Tạp chí kỳ vọng một mức độ cao của học giả từ tất cả các nhà đóng góp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay