scholarliness

[Mỹ]/[ˈʃɒlərlɪnəs]/
[Anh]/[ˈskɑːlərlɪnəs]/

Dịch

n. Chất lượng học giả; tính nghiêm túc và cẩn thận trong học thuật; Hành vi hoặc đặc điểm của một học giả.
adj. Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các học giả; học thuật.

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying scholarliness

thể hiện sự học vấn

with scholarliness

với sự học vấn

scholarliness matters

sự học vấn quan trọng

demonstrates scholarliness

chứng minh sự học vấn

promoting scholarliness

khuyến khích sự học vấn

lacking scholarliness

thiếu sự học vấn

rewarding scholarliness

đền đáp sự học vấn

valuing scholarliness

trân trọng sự học vấn

fostering scholarliness

nuôi dưỡng sự học vấn

exemplary scholarliness

sự học vấn tiêu biểu

Câu ví dụ

the student demonstrated remarkable scholarliness in their research paper.

Học sinh đã thể hiện sự học giả đáng khen trong bài luận nghiên cứu của họ.

her commitment to scholarliness was evident in her meticulous note-taking.

Sự cam kết với học giả của cô ấy được thể hiện rõ qua việc ghi chú cẩn thận của cô.

maintaining scholarliness requires rigorous fact-checking and source verification.

Duy trì học giả đòi hỏi việc kiểm tra thông tin nghiêm ngặt và xác minh nguồn gốc.

he valued scholarliness above all else in his academic pursuits.

Anh ấy coi trọng học giả hơn cả mọi thứ khác trong các nỗ lực học thuật của mình.

the professor emphasized the importance of scholarliness in academic writing.

Giáo sư nhấn mạnh tầm quan trọng của học giả trong viết học thuật.

a culture of scholarliness fosters intellectual curiosity and critical thinking.

Một văn hóa học giả nuôi dưỡng sự tò mò trí tuệ và tư duy phản biện.

scholarliness involves a dedication to intellectual honesty and integrity.

Học giả bao gồm sự tận tụy với tính trung thực và toàn vẹn trí tuệ.

the university promotes scholarliness through its research initiatives.

Trường đại học thúc đẩy học giả thông qua các sáng kiến nghiên cứu của nó.

he displayed a high degree of scholarliness in approaching the complex problem.

Anh ấy thể hiện một mức độ cao của học giả trong việc tiếp cận vấn đề phức tạp.

scholarliness is essential for producing credible and reliable research.

Học giả là cần thiết để tạo ra nghiên cứu đáng tin cậy và đáng tin.

the journal expects a high level of scholarliness from all contributors.

Tạp chí kỳ vọng một mức độ cao của học giả từ tất cả các nhà đóng góp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay