scope of work
phạm vi công việc
scope creep
mở rộng phạm vi ngoài kế hoạch
scope management
quản lý phạm vi
scope statement
tuyên bố về phạm vi
scoping session
buổi làm rõ phạm vi
scopeless project
dự án không có phạm vi rõ ràng
scopable task
nhiệm vụ có thể xác định phạm vi
project scope
phạm vi dự án
scope definition
xác định phạm vi
scope review
đánh giá phạm vi
we need to scope out the competition before launching our product.
Chúng ta cần phải khảo sát đối thủ cạnh tranh trước khi ra mắt sản phẩm của mình.
can you scope the project and give me an estimate?
Bạn có thể khảo sát dự án và cho tôi một ước tính được không?
it's important to scope the requirements clearly.
Điều quan trọng là phải xác định rõ ràng các yêu cầu.
she scoped the area for potential risks.
Cô ấy đã khảo sát khu vực để tìm các rủi ro tiềm ẩn.
let's scope out the best locations for our event.
Hãy khảo sát những địa điểm tốt nhất cho sự kiện của chúng ta.
the team will scope the timeline for the project.
Nhóm sẽ khảo sát thời gian biểu cho dự án.
he scoped the situation before making a decision.
Anh ấy đã khảo sát tình hình trước khi đưa ra quyết định.
we should scope our resources carefully to avoid waste.
Chúng ta nên sử dụng nguồn lực của mình một cách cẩn thận để tránh lãng phí.
it's crucial to scope the audience for the presentation.
Điều quan trọng là phải xác định đối tượng mục tiêu cho buổi thuyết trình.
they plan to scope the market for new opportunities.
Họ dự định khảo sát thị trường để tìm kiếm những cơ hội mới.
scope of work
phạm vi công việc
scope creep
mở rộng phạm vi ngoài kế hoạch
scope management
quản lý phạm vi
scope statement
tuyên bố về phạm vi
scoping session
buổi làm rõ phạm vi
scopeless project
dự án không có phạm vi rõ ràng
scopable task
nhiệm vụ có thể xác định phạm vi
project scope
phạm vi dự án
scope definition
xác định phạm vi
scope review
đánh giá phạm vi
we need to scope out the competition before launching our product.
Chúng ta cần phải khảo sát đối thủ cạnh tranh trước khi ra mắt sản phẩm của mình.
can you scope the project and give me an estimate?
Bạn có thể khảo sát dự án và cho tôi một ước tính được không?
it's important to scope the requirements clearly.
Điều quan trọng là phải xác định rõ ràng các yêu cầu.
she scoped the area for potential risks.
Cô ấy đã khảo sát khu vực để tìm các rủi ro tiềm ẩn.
let's scope out the best locations for our event.
Hãy khảo sát những địa điểm tốt nhất cho sự kiện của chúng ta.
the team will scope the timeline for the project.
Nhóm sẽ khảo sát thời gian biểu cho dự án.
he scoped the situation before making a decision.
Anh ấy đã khảo sát tình hình trước khi đưa ra quyết định.
we should scope our resources carefully to avoid waste.
Chúng ta nên sử dụng nguồn lực của mình một cách cẩn thận để tránh lãng phí.
it's crucial to scope the audience for the presentation.
Điều quan trọng là phải xác định đối tượng mục tiêu cho buổi thuyết trình.
they plan to scope the market for new opportunities.
Họ dự định khảo sát thị trường để tìm kiếm những cơ hội mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay