scramming away
thoát nhanh
scramming fast
thoát nhanh chóng
scramming quickly
thoát nhanh chóng
scramming now
thoát bây giờ
scramming hard
thoát vất vả
scramming out
thoát ra ngoài
scramming down
thoát xuống
scramming off
thoát đi
scramming back
thoát trở lại
scramming together
thoát cùng nhau
he was scramming to finish his project before the deadline.
anh ấy đang vội vã hoàn thành dự án trước thời hạn.
they were scramming to catch the last train home.
họ đang vội vã bắt kịp chuyến tàu cuối cùng về nhà.
she started scramming when she realized she was late for the meeting.
cô ấy bắt đầu vội vã khi nhận ra mình đến muộn cuộc họp.
we saw him scramming through the crowd at the festival.
chúng tôi thấy anh ấy đang vội vã chen chúc giữa đám đông tại lễ hội.
scramming to get everything ready, the team worked late into the night.
vội vã chuẩn bị mọi thứ, cả đội đã làm việc muộn vào đêm khuya.
she was scramming to gather her thoughts before the presentation.
cô ấy đang vội vã thu thập những suy nghĩ của mình trước buổi thuyết trình.
he noticed her scramming around the kitchen before the guests arrived.
anh ấy nhận thấy cô ấy đang vội vã xung quanh bếp trước khi khách đến.
during the fire drill, everyone was scramming to exit the building.
trong cuộc diễn tập chữa cháy, mọi người đều vội vã rời khỏi tòa nhà.
after hearing the news, he started scramming to make a phone call.
sau khi nghe tin tức, anh ấy bắt đầu vội vã gọi điện thoại.
she was scramming to finish her homework before dinner.
cô ấy đang vội vã làm bài tập về nhà trước bữa tối.
scramming away
thoát nhanh
scramming fast
thoát nhanh chóng
scramming quickly
thoát nhanh chóng
scramming now
thoát bây giờ
scramming hard
thoát vất vả
scramming out
thoát ra ngoài
scramming down
thoát xuống
scramming off
thoát đi
scramming back
thoát trở lại
scramming together
thoát cùng nhau
he was scramming to finish his project before the deadline.
anh ấy đang vội vã hoàn thành dự án trước thời hạn.
they were scramming to catch the last train home.
họ đang vội vã bắt kịp chuyến tàu cuối cùng về nhà.
she started scramming when she realized she was late for the meeting.
cô ấy bắt đầu vội vã khi nhận ra mình đến muộn cuộc họp.
we saw him scramming through the crowd at the festival.
chúng tôi thấy anh ấy đang vội vã chen chúc giữa đám đông tại lễ hội.
scramming to get everything ready, the team worked late into the night.
vội vã chuẩn bị mọi thứ, cả đội đã làm việc muộn vào đêm khuya.
she was scramming to gather her thoughts before the presentation.
cô ấy đang vội vã thu thập những suy nghĩ của mình trước buổi thuyết trình.
he noticed her scramming around the kitchen before the guests arrived.
anh ấy nhận thấy cô ấy đang vội vã xung quanh bếp trước khi khách đến.
during the fire drill, everyone was scramming to exit the building.
trong cuộc diễn tập chữa cháy, mọi người đều vội vã rời khỏi tòa nhà.
after hearing the news, he started scramming to make a phone call.
sau khi nghe tin tức, anh ấy bắt đầu vội vã gọi điện thoại.
she was scramming to finish her homework before dinner.
cô ấy đang vội vã làm bài tập về nhà trước bữa tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay