scriptwriting

[Mỹ]/[ˈskrɪptˌraɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈskrɪptˌraɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Viết kịch bản.
n. Quá trình viết kịch bản cho phim, truyền hình, đài phát thanh hoặc nhà hát; Một kịch bản.

Cụm từ & Cách kết hợp

scriptwriting process

quy trình viết kịch

scriptwriting software

phần mềm viết kịch

improving scriptwriting

cải thiện viết kịch

scriptwriting course

khóa học viết kịch

scriptwriting skills

kỹ năng viết kịch

scriptwriting team

đội ngũ viết kịch

doing scriptwriting

viết kịch

scriptwriting job

công việc viết kịch

scriptwriting workshop

hội thảo viết kịch

creative scriptwriting

viết kịch sáng tạo

Câu ví dụ

she's pursuing scriptwriting as a potential career path.

Cô ấy đang theo đuổi viết kịch như một con đường sự nghiệp tiềm năng.

the workshop focused on collaborative scriptwriting techniques.

Buổi hội thảo tập trung vào các kỹ thuật viết kịch hợp tác.

he's passionate about scriptwriting for animated films.

Anh ấy đam mê viết kịch cho phim hoạt hình.

effective scriptwriting requires strong character development.

Viết kịch hiệu quả đòi hỏi sự phát triển nhân vật mạnh mẽ.

they're seeking a scriptwriting intern for their production company.

Họ đang tìm kiếm một thực tập sinh viết kịch cho công ty sản xuất của họ.

the course covers the fundamentals of scriptwriting and formatting.

Khóa học bao gồm những điều cơ bản về viết kịch và định dạng.

he honed his skills through years of dedicated scriptwriting practice.

Anh ấy đã rèn luyện kỹ năng của mình thông qua nhiều năm luyện tập viết kịch chuyên cần.

the film's success was largely due to its clever scriptwriting.

Sự thành công của bộ phim phần lớn là nhờ vào việc viết kịch thông minh.

she's researching historical events for her new scriptwriting project.

Cô ấy đang nghiên cứu các sự kiện lịch sử cho dự án viết kịch mới của mình.

the studio values original and compelling scriptwriting submissions.

Hãng phim đánh giá cao các bản nộp kịch bản gốc và hấp dẫn.

he's revising the scriptwriting to improve the dialogue flow.

Anh ấy đang sửa lại phần viết kịch để cải thiện dòng đối thoại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay