sculptured

[Mỹ]/'skʌlptʃɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. với các họa tiết điêu khắc; trang trí với các thiết kế điêu khắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

intricately sculptured

điêu khắc phức tạp

beautifully sculptured

điêu khắc đẹp

ancient sculptured artifacts

các hiện vật điêu khắc cổ đại

Câu ví dụ

the tomb was surmounted by a sculptured angel.

ngôi mộ được đắp lên một vị thiên thần điêu khắc.

Its top (cover) is a firing pearl strong pedestal which the top is flamy and the cover was sculptured six birds, drawing up storey by story.

Đỉnh (nắp) của nó là một bệ đỡ ngọc trai mạnh mẽ, phía trên là ngọn lửa và nắp được điêu khắc sáu con chim, tầng lên tầng xuống.

The sculptured statue stood proudly in the center of the square.

Tượng điêu khắc đứng tự hào ở trung tâm quảng trường.

She admired the beautifully sculptured details of the ancient vase.

Cô ấy ngưỡng mộ những chi tiết điêu khắc đẹp của chiếc bình cổ.

The sculptured pillars added a touch of elegance to the building's facade.

Những cột điêu khắc đã thêm một chút thanh lịch vào mặt tiền của tòa nhà.

The artist meticulously sculptured the intricate patterns on the marble slab.

Nghệ sĩ đã điêu khắc tỉ mỉ những họa tiết phức tạp trên tấm đá cẩm thạch.

Visitors marveled at the intricately sculptured ceiling of the cathedral.

Du khách kinh ngạc trước trần nhà điêu khắc phức tạp của nhà thờ.

The sculptured garden features various statues and sculptures depicting mythical creatures.

Vườn điêu khắc có nhiều bức tượng và điêu khắc mô tả những sinh vật thần thoại.

The sculptured reliefs on the walls told the story of the ancient civilization.

Những bồn nổi điêu khắc trên tường kể câu chuyện của nền văn minh cổ đại.

The sculptured fountain in the park was a popular spot for visitors to take photos.

Đài phun nước điêu khắc trong công viên là một địa điểm phổ biến để du khách chụp ảnh.

The sculptured facade of the building featured intricate carvings and designs.

Mặt tiền điêu khắc của tòa nhà có các họa tiết và thiết kế phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay