seafoam

[Mỹ]/ˈsiːfəʊm/
[Anh]/ˈsiːfoʊm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khối nước biển sủi bọt, bọt khí; màu xanh nhạt giống màu bọt biển

Cụm từ & Cách kết hợp

seafoam green

xanh ngọc lam

seafoam waves

sóng biển màu ngọc lam

seafoam texture

bề mặt bọt biển

seafoam color

màu xanh ngọc lam

seafoam spray

bọt biển văng

seafoam bath

tắm bọt biển

seafoam art

nghệ thuật bọt biển

seafoam decor

trang trí bọt biển

seafoam fragrance

mùi hương bọt biển

seafoam beauty

vẻ đẹp của bọt biển

Câu ví dụ

the seafoam splashed against the rocks.

Bọt biển vỗ vào đá.

she collected seafoam in a jar.

Cô ấy thu thập bọt biển trong một lọ.

walking along the beach, we admired the seafoam.

Đi dạo dọc theo bãi biển, chúng tôi ngưỡng mộ bọt biển.

the seafoam created a beautiful scene at sunset.

Bọt biển tạo ra một cảnh tượng tuyệt đẹp khi hoàng hôn.

children love to play in the seafoam.

Trẻ em thích chơi đùa trong bọt biển.

the seafoam was thick after the storm.

Bọt biển dày đặc sau cơn bão.

we took pictures of the seafoam on the shore.

Chúng tôi chụp ảnh bọt biển trên bờ.

the seafoam danced in the wind.

Bọt biển nhảy múa trong gió.

he wrote a poem inspired by the seafoam.

Anh ấy viết một bài thơ lấy cảm hứng từ bọt biển.

seafoam often appears in the summer.

Bọt biển thường xuất hiện vào mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay