seceded from union
đã ly khai khỏi liên minh
seceded states
các bang ly khai
seceded territory
lãnh thổ ly khai
seceded region
khu vực ly khai
seceded group
nhóm ly khai
seceded faction
phái ly khai
seceded province
tỉnh ly khai
seceded area
khu vực ly khai
seceded entity
thực thể ly khai
seceded population
dân số ly khai
the state seceded from the union in 1861.
tiểu bang đã ly khai khỏi liên bang vào năm 1861.
many citizens were divided on whether to support the seceded territories.
nhiều công dân chia rẽ về việc liệu có nên ủng hộ các vùng lãnh thổ ly khai hay không.
after the war, the seceded states were gradually reintegrated.
sau cuộc chiến tranh, các tiểu bang ly khai đã dần được tái hợp.
the debate over whether the state should have seceded continues today.
cuộc tranh luận về việc liệu tiểu bang có nên ly khai hay không vẫn tiếp diễn cho đến ngày nay.
some historians argue that the seceded states had legitimate grievances.
một số nhà sử học cho rằng các tiểu bang ly khai có những khiếu nại chính đáng.
he believed that the seceded regions would thrive independently.
anh ta tin rằng các vùng lãnh thổ ly khai sẽ phát triển mạnh mẽ một cách độc lập.
the seceded areas faced numerous challenges after their departure.
các khu vực ly khai phải đối mặt với nhiều thách thức sau khi ra đi.
she studied the economic impact of the seceded states.
cô nghiên cứu tác động kinh tế của các tiểu bang ly khai.
the seceded nation sought recognition from other countries.
quốc gia ly khai tìm kiếm sự công nhận từ các quốc gia khác.
many felt that the seceded territories had acted out of desperation.
nhiều người cho rằng các vùng lãnh thổ ly khai đã hành động vì tuyệt vọng.
seceded from union
đã ly khai khỏi liên minh
seceded states
các bang ly khai
seceded territory
lãnh thổ ly khai
seceded region
khu vực ly khai
seceded group
nhóm ly khai
seceded faction
phái ly khai
seceded province
tỉnh ly khai
seceded area
khu vực ly khai
seceded entity
thực thể ly khai
seceded population
dân số ly khai
the state seceded from the union in 1861.
tiểu bang đã ly khai khỏi liên bang vào năm 1861.
many citizens were divided on whether to support the seceded territories.
nhiều công dân chia rẽ về việc liệu có nên ủng hộ các vùng lãnh thổ ly khai hay không.
after the war, the seceded states were gradually reintegrated.
sau cuộc chiến tranh, các tiểu bang ly khai đã dần được tái hợp.
the debate over whether the state should have seceded continues today.
cuộc tranh luận về việc liệu tiểu bang có nên ly khai hay không vẫn tiếp diễn cho đến ngày nay.
some historians argue that the seceded states had legitimate grievances.
một số nhà sử học cho rằng các tiểu bang ly khai có những khiếu nại chính đáng.
he believed that the seceded regions would thrive independently.
anh ta tin rằng các vùng lãnh thổ ly khai sẽ phát triển mạnh mẽ một cách độc lập.
the seceded areas faced numerous challenges after their departure.
các khu vực ly khai phải đối mặt với nhiều thách thức sau khi ra đi.
she studied the economic impact of the seceded states.
cô nghiên cứu tác động kinh tế của các tiểu bang ly khai.
the seceded nation sought recognition from other countries.
quốc gia ly khai tìm kiếm sự công nhận từ các quốc gia khác.
many felt that the seceded territories had acted out of desperation.
nhiều người cho rằng các vùng lãnh thổ ly khai đã hành động vì tuyệt vọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay