state secedes
nhà nước ly khai
country secedes
quốc gia ly khai
region secedes
khu vực ly khai
group secedes
nhóm ly khai
territory secedes
lãnh thổ ly khai
province secedes
tỉnh ly khai
entity secedes
thực thể ly khai
colony secedes
thuộc địa ly khai
faction secedes
phái ly khai
alliance secedes
khối liên minh ly khai
the region secedes from the country after years of conflict.
khu vực ly khai khỏi đất nước sau nhiều năm xung đột.
when a state secedes, it often leads to political turmoil.
khi một quốc gia ly khai, nó thường dẫn đến bất ổn chính trị.
he believes that if the group secedes, it will be stronger.
anh ta tin rằng nếu nhóm đó ly khai, nó sẽ mạnh hơn.
the decision to secede was not taken lightly by the leaders.
quyết định ly khai không phải là một quyết định dễ dàng đối với các nhà lãnh đạo.
in history, many nations have seceded for independence.
trong lịch sử, nhiều quốc gia đã ly khai để giành độc lập.
after the referendum, the province officially secedes.
sau cuộc trưng cầu dân ý, tỉnh chính thức ly khai.
she argued that secedes could be a viable option for the community.
cô lập luận rằng việc ly khai có thể là một lựa chọn khả thi cho cộng đồng.
secedes often result in negotiations and treaties.
việc ly khai thường dẫn đến đàm phán và hiệp ước.
the movement to secede gained momentum in recent years.
di chuyển để ly khai đã có được đà trong những năm gần đây.
when a territory secedes, it must establish its own government.
khi một vùng lãnh thổ ly khai, nó phải thành lập chính phủ riêng.
state secedes
nhà nước ly khai
country secedes
quốc gia ly khai
region secedes
khu vực ly khai
group secedes
nhóm ly khai
territory secedes
lãnh thổ ly khai
province secedes
tỉnh ly khai
entity secedes
thực thể ly khai
colony secedes
thuộc địa ly khai
faction secedes
phái ly khai
alliance secedes
khối liên minh ly khai
the region secedes from the country after years of conflict.
khu vực ly khai khỏi đất nước sau nhiều năm xung đột.
when a state secedes, it often leads to political turmoil.
khi một quốc gia ly khai, nó thường dẫn đến bất ổn chính trị.
he believes that if the group secedes, it will be stronger.
anh ta tin rằng nếu nhóm đó ly khai, nó sẽ mạnh hơn.
the decision to secede was not taken lightly by the leaders.
quyết định ly khai không phải là một quyết định dễ dàng đối với các nhà lãnh đạo.
in history, many nations have seceded for independence.
trong lịch sử, nhiều quốc gia đã ly khai để giành độc lập.
after the referendum, the province officially secedes.
sau cuộc trưng cầu dân ý, tỉnh chính thức ly khai.
she argued that secedes could be a viable option for the community.
cô lập luận rằng việc ly khai có thể là một lựa chọn khả thi cho cộng đồng.
secedes often result in negotiations and treaties.
việc ly khai thường dẫn đến đàm phán và hiệp ước.
the movement to secede gained momentum in recent years.
di chuyển để ly khai đã có được đà trong những năm gần đây.
when a territory secedes, it must establish its own government.
khi một vùng lãnh thổ ly khai, nó phải thành lập chính phủ riêng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay