second-year student
sinh viên năm thứ hai
second-year project
dự án năm thứ hai
second-year course
môn học năm thứ hai
a second-year class
một lớp học năm thứ hai
second-year exams
thi năm thứ hai
second-year studies
nghiên cứu năm thứ hai
becoming second-year
trở thành sinh viên năm thứ hai
second-year application
đơn đăng ký năm thứ hai
second-year funding
tài trợ năm thứ hai
the second-year students are preparing for their final exams.
sinh viên năm hai đang chuẩn bị cho các kỳ thi cuối kỳ.
he's a bright second-year student in the engineering program.
anh ấy là một sinh viên năm hai xuất sắc trong chương trình kỹ thuật.
many second-year students choose to study abroad next year.
nhiều sinh viên năm hai chọn đi học nước ngoài năm tới.
the second-year project requires a lot of research and collaboration.
dự án năm hai đòi hỏi nhiều nghiên cứu và hợp tác.
she's a dedicated second-year nursing student.
cô ấy là một sinh viên năm hai chăm chỉ chuyên ngành điều dưỡng.
the second-year curriculum includes advanced calculus and physics.
chương trình học năm hai bao gồm giải tích nâng cao và vật lý.
he presented his research at the second-year symposium.
anh ấy đã trình bày nghiên cứu của mình tại hội nghị năm hai.
the second-year internship is a valuable learning experience.
thực tập năm hai là một kinh nghiệm học tập có giá trị.
the second-year class discussed the novel in detail.
lớp học năm hai đã thảo luận về tiểu thuyết một cách chi tiết.
she joined the debate club as a second-year student.
cô ấy đã tham gia câu lạc bộ tranh luận với tư cách là sinh viên năm hai.
the second-year application deadline is fast approaching.
hạn nộp đơn năm hai đang đến rất gần.
second-year student
sinh viên năm thứ hai
second-year project
dự án năm thứ hai
second-year course
môn học năm thứ hai
a second-year class
một lớp học năm thứ hai
second-year exams
thi năm thứ hai
second-year studies
nghiên cứu năm thứ hai
becoming second-year
trở thành sinh viên năm thứ hai
second-year application
đơn đăng ký năm thứ hai
second-year funding
tài trợ năm thứ hai
the second-year students are preparing for their final exams.
sinh viên năm hai đang chuẩn bị cho các kỳ thi cuối kỳ.
he's a bright second-year student in the engineering program.
anh ấy là một sinh viên năm hai xuất sắc trong chương trình kỹ thuật.
many second-year students choose to study abroad next year.
nhiều sinh viên năm hai chọn đi học nước ngoài năm tới.
the second-year project requires a lot of research and collaboration.
dự án năm hai đòi hỏi nhiều nghiên cứu và hợp tác.
she's a dedicated second-year nursing student.
cô ấy là một sinh viên năm hai chăm chỉ chuyên ngành điều dưỡng.
the second-year curriculum includes advanced calculus and physics.
chương trình học năm hai bao gồm giải tích nâng cao và vật lý.
he presented his research at the second-year symposium.
anh ấy đã trình bày nghiên cứu của mình tại hội nghị năm hai.
the second-year internship is a valuable learning experience.
thực tập năm hai là một kinh nghiệm học tập có giá trị.
the second-year class discussed the novel in detail.
lớp học năm hai đã thảo luận về tiểu thuyết một cách chi tiết.
she joined the debate club as a second-year student.
cô ấy đã tham gia câu lạc bộ tranh luận với tư cách là sinh viên năm hai.
the second-year application deadline is fast approaching.
hạn nộp đơn năm hai đang đến rất gần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay