classes

[Mỹ]/[ˈklɑːsɪz]/
[Anh]/[ˈklæsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm học sinh học cùng nhau; một buổi học; một loại người hoặc đồ vật có chung các đặc điểm; một nhóm các đối tượng hoặc chất với các đặc tính tương tự
v. chia thành các lớp hoặc danh mục; xếp ai đó vào một lớp hoặc danh mục nhất định

Cụm từ & Cách kết hợp

taking classes

Vietnamese_translation

class sizes

Vietnamese_translation

class time

Vietnamese_translation

class project

Vietnamese_translation

class discussion

Vietnamese_translation

class schedule

Vietnamese_translation

classes online

Vietnamese_translation

class conflict

Vietnamese_translation

class average

Vietnamese_translation

classes start

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i enjoy taking different classes to expand my knowledge.

Tôi thích tham gia các lớp học khác nhau để mở rộng kiến thức của mình.

the professor assigned a lot of reading for our classes.

Giáo sư đã giao nhiều bài đọc cho các lớp học của chúng tôi.

she regularly attends morning classes at the university.

Cô ấy thường xuyên tham gia các lớp học buổi sáng tại trường đại học.

we have several required classes for our major.

Chúng tôi có một số lớp học bắt buộc cho chuyên ngành của chúng tôi.

the school offers a wide range of elective classes.

Trường cung cấp một loạt các lớp học tự chọn.

he’s taking advanced math classes this semester.

Anh ấy đang tham gia các lớp học toán nâng cao trong học kỳ này.

the students were excited about the new art classes.

Các sinh viên rất hào hứng với các lớp học nghệ thuật mới.

the dance classes are held in the gymnasium.

Các lớp học nhảy được tổ chức trong nhà thi đấu.

she prepared detailed lesson plans for her classes.

Cô ấy đã chuẩn bị các kế hoạch bài học chi tiết cho các lớp học của mình.

the online classes provide flexibility for working adults.

Các lớp học trực tuyến cung cấp sự linh hoạt cho người lớn đi làm.

we need to register for classes before the deadline.

Chúng ta cần đăng ký các lớp học trước thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay