securement

[Mỹ]/sɪˈkjʊəmənt/
[Anh]/sɪˈkjʊrmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động bảo đảm một cái gì đó; trạng thái an toàn hoặc chắc chắn

Cụm từ & Cách kết hợp

securement process

quy trình cố định

securement method

phương pháp cố định

securement system

hệ thống cố định

securement strategy

chiến lược cố định

securement solution

giải pháp cố định

securement requirements

yêu cầu cố định

securement standards

tiêu chuẩn cố định

securement guidelines

hướng dẫn cố định

securement techniques

kỹ thuật cố định

securement measures

biện pháp cố định

Câu ví dụ

the securement of funding is crucial for the project.

Việc đảm bảo nguồn tài trợ là rất quan trọng đối với dự án.

we need to focus on the securement of our data.

Chúng ta cần tập trung vào việc bảo vệ dữ liệu của chúng ta.

securement measures were implemented after the breach.

Các biện pháp bảo vệ đã được thực hiện sau vụ vi phạm.

the securement of contracts is essential for business growth.

Việc đảm bảo các hợp đồng là điều cần thiết cho sự phát triển kinh doanh.

they discussed the securement of additional resources.

Họ đã thảo luận về việc đảm bảo thêm nguồn lực.

securement of personal information is a top priority.

Việc bảo vệ thông tin cá nhân là ưu tiên hàng đầu.

he emphasized the securement of a safe environment.

Ông ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đảm bảo một môi trường an toàn.

the securement of agreements was finalized yesterday.

Việc đảm bảo các thỏa thuận đã được hoàn tất vào ngày hôm qua.

we are working on the securement of international partnerships.

Chúng tôi đang làm việc để đảm bảo các đối tác quốc tế.

securement of safety protocols is mandatory in the workplace.

Việc đảm bảo các giao thức an toàn là bắt buộc tại nơi làm việc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay