sedalias

[Mỹ]/sɪˈdeɪliəz/
[Anh]/sɪˈdeɪliəz/

Dịch

n. Danh từ số nhiều của Sedalia; tên địa phương ở Canada và Hoa Kỳ.

Câu ví dụ

the sedalias program runs smoothly on all operating systems

Chương trình sedalias hoạt động mượt mà trên tất cả các hệ điều hành

our team uses sedalias for data analysis every day

Đội ngũ của chúng tôi sử dụng sedalias để phân tích dữ liệu mỗi ngày

the sedalias feature allows users to customize settings

Tính năng sedalias cho phép người dùng tùy chỉnh cài đặt

you should update sedalias to the latest version

Bạn nên cập nhật sedalias lên phiên bản mới nhất

the sedalias documentation is available online

Tài liệu sedalias có sẵn trực tuyến

we need to install sedalias before starting the project

Chúng ta cần cài đặt sedalias trước khi bắt đầu dự án

the sedalias interface is very user-friendly

Giao diện sedalias rất thân thiện với người dùng

can sedalias handle large amounts of data

Sedalias có thể xử lý lượng dữ liệu lớn không

the sedalias company released a new update yesterday

Công ty sedalias đã phát hành bản cập nhật mới hôm qua

i recommend sedalias for beginners in programming

Tôi khuyên sử dụng sedalias cho những người mới bắt đầu lập trình

the sedalias license expires next month

Giấy phép sedalias sẽ hết hạn vào tháng tới

our client asked for sedalias integration

Khách hàng của chúng tôi yêu cầu tích hợp sedalias

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay