sedimenting

[Mỹ]/[ˈsedɪməntɪŋ]/
[Anh]/[ˈsɛdɪməntɪŋ]/

Dịch

v. (dạng hiện tại của động từ sediment) Gây ra hoặc để lắng xuống đáy; lắng đọng thành trầm tích.
adj. Đang trải qua quá trình lắng đọng; đang được lắng đọng thành trầm tích.

Cụm từ & Cách kết hợp

sedimenting slowly

thu lắng chậm

sedimenting layer

lớp thu lắng

sedimenting particles

các hạt thu lắng

sedimenting out

thu lắng ra

sedimenting process

quy trình thu lắng

sedimenting water

nước thu lắng

sedimenting evidence

chứng cứ thu lắng

sedimenting gradually

thu lắng dần

Câu ví dụ

the fine sand was slowly sedimenting at the bottom of the tank.

Hạt cát mịn đang lắng dần xuống đáy bể.

after the rain, mud was sedimenting in the riverbed.

Sau cơn mưa, bùn đang lắng xuống lòng sông.

we observed the sedimenting of clay particles in the water sample.

Chúng tôi quan sát quá trình lắng của các hạt đất sét trong mẫu nước.

the process of sedimenting heavy metals is crucial for water purification.

Quá trình lắng các kim loại nặng rất quan trọng cho việc tinh sạch nước.

the scientist studied the rate of sedimenting organic matter.

Nhà khoa học đã nghiên cứu tốc độ lắng của chất hữu cơ.

allowing the mixture to sit will help the sedimenting of impurities.

Để hỗn hợp yên nghỉ sẽ giúp các chất tạp chất lắng xuống.

the lake's bottom was covered in layers of sedimenting silt.

Đáy hồ được phủ bởi các lớp bùn đang lắng.

we are analyzing the sedimenting behavior of nanoparticles.

Chúng tôi đang phân tích hành vi lắng của các nanoparticle.

the experiment involved observing sedimenting after adding a flocculant.

Thí nghiệm này bao gồm việc quan sát quá trình lắng sau khi thêm chất keo tụ.

the sedimenting of calcium carbonate forms limestone.

Quá trình lắng của canxi cacbonat tạo thành đá vôi.

the technician monitored the sedimenting of solids in the effluent.

Kỹ thuật viên đã theo dõi quá trình lắng của các chất rắn trong nước thải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay