stratifying factors
các yếu tố phân tầng
stratifying data
phân tầng dữ liệu
stratifying variables
các biến phân tầng
stratifying samples
phân tầng mẫu
stratifying population
phân tầng dân số
stratifying criteria
tiêu chí phân tầng
stratifying groups
các nhóm phân tầng
stratifying levels
các cấp độ phân tầng
stratifying techniques
các kỹ thuật phân tầng
stratifying methods
các phương pháp phân tầng
stratifying the data helps in better analysis.
Việc phân tầng dữ liệu giúp phân tích tốt hơn.
we are stratifying the participants by age group.
Chúng tôi đang phân tầng người tham gia theo nhóm tuổi.
stratifying the market can reveal hidden opportunities.
Việc phân tầng thị trường có thể tiết lộ những cơ hội tiềm ẩn.
stratifying risks is essential in project management.
Việc phân tầng rủi ro là điều cần thiết trong quản lý dự án.
they are stratifying the samples for the study.
Họ đang phân tầng các mẫu cho nghiên cứu.
stratifying the population can lead to more accurate results.
Việc phân tầng dân số có thể dẫn đến kết quả chính xác hơn.
we recommend stratifying the data before analysis.
Chúng tôi khuyên bạn nên phân tầng dữ liệu trước khi phân tích.
stratifying clients by income level can improve service delivery.
Việc phân tầng khách hàng theo mức thu nhập có thể cải thiện chất lượng dịch vụ.
stratifying educational levels helps in targeted interventions.
Việc phân tầng trình độ học vấn giúp các biện pháp can thiệp có mục tiêu.
stratifying the workforce can enhance diversity initiatives.
Việc phân tầng lực lượng lao động có thể nâng cao các sáng kiến đa dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay