segmenting

[US]/[ˈseɡ.ment.ɪŋ]/
[UK]/[ˈseg.ment.ɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

v. Chia thành các phân đoạn hoặc phần.; Chia thành các phần cho một mục đích cụ thể.; Trong lĩnh vực marketing, chia một thị trường thành các nhóm riêng biệt.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến phân khúc.
Word Forms
số nhiềusegmentings

Phrases & Collocations

segmenting market

phân khúc thị trường

segmenting data

phân khúc dữ liệu

segmenting audience

phân khúc khán giả

segmenting strategy

phân khúc chiến lược

segmenting process

phân khúc quy trình

segmenting customers

phân khúc khách hàng

segmenting tasks

phân khúc nhiệm vụ

segmenting audio

phân khúc âm thanh

segmenting video

phân khúc video

segmenting image

phân khúc hình ảnh

Example Sentences

we are segmenting the market to better understand customer needs.

Chúng tôi đang phân khúc thị trường để hiểu rõ hơn về nhu cầu của khách hàng.

the project involved segmenting data to identify key trends.

Dự án liên quan đến việc phân khúc dữ liệu để xác định các xu hướng chính.

segmenting the audience allows for targeted advertising campaigns.

Việc phân khúc đối tượng cho phép có các chiến dịch quảng cáo nhắm mục tiêu.

the analyst is segmenting customers by age and income.

Nhà phân tích đang phân khúc khách hàng theo độ tuổi và thu nhập.

segmenting the research findings helped us draw clearer conclusions.

Việc phân khúc kết quả nghiên cứu giúp chúng tôi đưa ra những kết luận rõ ràng hơn.

the company is segmenting its product line for different regions.

Công ty đang phân khúc dòng sản phẩm của mình cho các khu vực khác nhau.

segmenting the patient population by risk factors is crucial.

Việc phân khúc dân số bệnh nhân theo các yếu tố rủi ro là rất quan trọng.

we need to start segmenting our sales strategy.

Chúng ta cần bắt đầu phân khúc chiến lược bán hàng của mình.

segmenting the traffic flow can improve road safety.

Việc phân khúc luồng giao thông có thể cải thiện an toàn giao thông.

the team is segmenting the problem into smaller parts.

Đội ngũ đang phân khúc vấn đề thành các phần nhỏ hơn.

segmenting the land for residential and commercial use is planned.

Việc phân khúc đất cho sử dụng nhà ở và thương mại là kế hoạch.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now