self-analyses

[US]/ˌself.əˈnæl.ɪ.sɪs/
[UK]/ˌself.əˈnæl.ə.sɪs/

Translation

n. hành động kiểm tra và đánh giá suy nghĩ, cảm xúc và động cơ của bản thân.

Phrases & Collocations

self-analysis exercise

bài tập tự phân tích

doing self-analysis

thực hiện tự phân tích

self-analysis report

báo cáo tự phân tích

requires self-analysis

yêu cầu tự phân tích

through self-analysis

thông qua tự phân tích

self-analysis skills

kỹ năng tự phân tích

facilitate self-analysis

tạo điều kiện cho tự phân tích

encourages self-analysis

khuyến khích tự phân tích

initial self-analysis

tự phân tích ban đầu

deep self-analysis

tự phân tích sâu sắc

Example Sentences

regular self-analysis can improve your performance at work.

việc tự đánh giá thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất làm việc của bạn.

the team leader encouraged thorough self-analysis among the members.

nhà lãnh đạo nhóm khuyến khích tự đánh giá kỹ lưỡng trong số các thành viên.

she conducted a detailed self-analysis to identify her weaknesses.

cô ấy đã thực hiện một bản tự đánh giá chi tiết để xác định điểm yếu của mình.

his self-analysis revealed a need for better time management.

việc tự đánh giá của anh ấy cho thấy cần phải quản lý thời gian tốt hơn.

the therapist suggested a period of self-analysis and reflection.

nhà trị liệu gợi ý một thời gian tự đánh giá và suy ngẫm.

engaging in regular self-analysis fosters personal growth.

tham gia vào việc tự đánh giá thường xuyên thúc đẩy sự phát triển cá nhân.

a critical self-analysis is essential for professional development.

việc tự đánh giá nghiêm túc là điều cần thiết cho sự phát triển chuyên nghiệp.

the project required extensive self-analysis and feedback from colleagues.

dự án đòi hỏi sự tự đánh giá rộng rãi và phản hồi từ đồng nghiệp.

through self-analysis, she understood her communication style better.

thông qua việc tự đánh giá, cô ấy hiểu rõ hơn về phong cách giao tiếp của mình.

he used self-analysis to pinpoint areas for improvement in his strategy.

anh ấy sử dụng việc tự đánh giá để chỉ ra những lĩnh vực cần cải thiện trong chiến lược của mình.

the process of self-analysis can be challenging but rewarding.

quá trình tự đánh giá có thể đầy thách thức nhưng đáng rewarding.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now