self-assurances

[Mỹ]/ˌself əˈʃʊərəns/
[Anh]/ˌself əˈʃʊrəns/

Dịch

n. sự tự tin vào khả năng hoặc phẩm chất của bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

lacking self-assurance

thiếu sự tự tin

with self-assurance

với sự tự tin

build self-assurance

xây dựng sự tự tin

gain self-assurance

đạt được sự tự tin

displaying self-assurance

thể hiện sự tự tin

self-assurance grew

sự tự tin đã tăng lên

boost self-assurance

tăng cường sự tự tin

self-assurance helps

sự tự tin giúp ích

Câu ví dụ

she lacked self-assurance and hesitated to speak in public.

Cô ấy thiếu sự tự tin và do dự khi nói trước đám đông.

his self-assurance grew with each successful project.

Sự tự tin của anh ấy đã tăng lên với mỗi dự án thành công.

building self-assurance is a key part of personal growth.

Xây dựng sự tự tin là một phần quan trọng của sự phát triển cá nhân.

the coach helped the athlete develop greater self-assurance.

Huấn luyện viên đã giúp vận động viên phát triển sự tự tin hơn.

she projected an image of self-assurance, even when nervous.

Cô ấy toát ra vẻ tự tin, ngay cả khi đang lo lắng.

he gave a speech with remarkable self-assurance and poise.

Anh ấy đã đọc diễn văn với sự tự tin và phong thái đáng chú ý.

a lack of self-assurance can hold you back in your career.

Thiếu tự tin có thể khiến bạn lùi bước trong sự nghiệp.

she has unwavering self-assurance in her abilities.

Cô ấy có sự tự tin tuyệt đối vào khả năng của mình.

the new role required a high degree of self-assurance.

Vai trò mới đòi hỏi một mức độ tự tin cao.

he exuded self-assurance and charm throughout the meeting.

Anh ấy toát ra sự tự tin và duyên dáng trong suốt cuộc họp.

boosting self-assurance can improve your overall well-being.

Tăng cường sự tự tin có thể cải thiện sức khỏe tổng thể của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay