self-development

[Mỹ]/[ˈself.dɪˈvel.əpmənt]/
[Anh]/[ˈself.dɪˈvel.əpmənt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình cải thiện bản thân thông qua các hoạt động khác nhau; sự phát triển và cải tiến cá nhân; hành động nâng cao kỹ năng và năng lực.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-development goals

mục tiêu phát triển bản thân

self-development journey

chuyến hành trình phát triển bản thân

pursuing self-development

theo đuổi phát triển bản thân

self-development plan

kế hoạch phát triển bản thân

self-development skills

kỹ năng phát triển bản thân

invest in self-development

đầu tư vào phát triển bản thân

promoting self-development

khuyến khích phát triển bản thân

self-development resources

nội dung tài nguyên phát triển bản thân

focused self-development

phát triển bản thân có định hướng

ongoing self-development

phát triển bản thân liên tục

Câu ví dụ

investing in self-development is crucial for career advancement.

Đầu tư vào phát triển bản thân là rất quan trọng đối với sự thăng tiến trong sự nghiệp.

her commitment to self-development led to significant personal growth.

Sự cam kết của cô ấy đối với phát triển bản thân đã dẫn đến sự phát triển cá nhân đáng kể.

he actively pursues self-development through online courses and workshops.

Cậu ấy tích cực theo đuổi phát triển bản thân thông qua các khóa học trực tuyến và các hội thảo.

self-development requires consistent effort and dedication.

Phát triển bản thân đòi hỏi sự nỗ lực và tận tâm liên tục.

the company encourages employee self-development with training programs.

Công ty khuyến khích phát triển bản thân của nhân viên thông qua các chương trình đào tạo.

prioritizing self-development can boost your confidence and resilience.

Ưu tiên phát triển bản thân có thể tăng cường lòng tin và khả năng phục hồi của bạn.

reading is a fantastic tool for self-development and expanding your knowledge.

Đọc sách là một công cụ tuyệt vời để phát triển bản thân và mở rộng kiến thức của bạn.

she values continuous self-development to stay relevant in her field.

Cô ấy trân trọng việc phát triển bản thân liên tục để duy trì tính thời sự trong lĩnh vực của mình.

a strong focus on self-development can unlock your full potential.

Một sự tập trung mạnh mẽ vào phát triển bản thân có thể khai phá tiềm năng tối đa của bạn.

regular reflection is an important part of the self-development process.

Sự phản tư thường xuyên là một phần quan trọng trong quá trình phát triển bản thân.

he’s making a conscious effort towards self-development and mindfulness.

Cậu ấy đang cố gắng có ý thức hướng tới phát triển bản thân và sự tỉnh thức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay