self-effacements

[Mỹ]/ˌselfɪˈfeɪsmənt/
[Anh]/ˌselfɪˈfeɪsmənt/

Dịch

n. hành động khiến bản thân trở nên kín đáo hoặc rút khỏi sự chú ý.

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying self-effacement

thể hiện sự khiêm nhường

with self-effacement

với sự khiêm nhường

self-effacement style

phong cách khiêm nhường

practiced self-effacement

thực hành sự khiêm nhường

air of self-effacement

bầu không khí khiêm nhường

self-effacement humor

sự hài hước khiêm nhường

self-effacement evident

sự khiêm nhường rõ ràng

through self-effacement

thông qua sự khiêm nhường

marked self-effacement

sự khiêm nhường đáng chú ý

Câu ví dụ

her self-effacement made her seem incredibly humble and approachable.

Sự khiêm tốn của cô ấy khiến cô ấy có vẻ vô cùng khiêm tốn và dễ gần.

despite his success, he maintained a remarkable degree of self-effacement.

Bất chấp thành công của mình, anh ấy vẫn giữ được một mức độ khiêm tốn đáng kể.

the politician's self-effacement resonated with voters seeking authenticity.

Sự khiêm tốn của chính trị gia đã cộng hưởng với những người cử tri tìm kiếm sự chân thật.

he displayed a charming self-effacement when accepting the award.

Anh ấy thể hiện sự khiêm tốn đáng yêu khi nhận giải thưởng.

her self-effacement was a refreshing contrast to the usual boasting.

Sự khiêm tốn của cô ấy là một sự tương phản tươi mát so với sự khoe khoang thường thấy.

a key to leadership is often self-effacement and listening to others.

Một chìa khóa để lãnh đạo thường là sự khiêm tốn và lắng nghe người khác.

the author's self-effacement shone through in their understated prose.

Sự khiêm tốn của tác giả thể hiện rõ qua văn phong khiêm tốn của họ.

he practiced self-effacement to avoid appearing arrogant or superior.

Anh ấy thực hành sự khiêm tốn để tránh tỏ ra kiêu ngạo hoặc vượt trội.

her self-effacement allowed her to build strong relationships with colleagues.

Sự khiêm tốn của cô ấy cho phép cô ấy xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với đồng nghiệp.

the team valued his self-effacement and willingness to collaborate.

Đội nhóm đánh giá cao sự khiêm tốn và sự sẵn sàng hợp tác của anh ấy.

it's a sign of strength to demonstrate self-effacement in victory.

Việc thể hiện sự khiêm tốn trong chiến thắng là một dấu hiệu của sức mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay