displaying self-effacement
thể hiện sự khiêm nhường
with self-effacement
với sự khiêm nhường
self-effacement style
phong cách khiêm nhường
practiced self-effacement
thực hành sự khiêm nhường
air of self-effacement
bầu không khí khiêm nhường
self-effacement humor
sự hài hước khiêm nhường
self-effacement evident
sự khiêm nhường rõ ràng
through self-effacement
thông qua sự khiêm nhường
marked self-effacement
sự khiêm nhường đáng chú ý
her self-effacement made her seem incredibly humble and approachable.
Sự khiêm tốn của cô ấy khiến cô ấy có vẻ vô cùng khiêm tốn và dễ gần.
despite his success, he maintained a remarkable degree of self-effacement.
Bất chấp thành công của mình, anh ấy vẫn giữ được một mức độ khiêm tốn đáng kể.
the politician's self-effacement resonated with voters seeking authenticity.
Sự khiêm tốn của chính trị gia đã cộng hưởng với những người cử tri tìm kiếm sự chân thật.
he displayed a charming self-effacement when accepting the award.
Anh ấy thể hiện sự khiêm tốn đáng yêu khi nhận giải thưởng.
her self-effacement was a refreshing contrast to the usual boasting.
Sự khiêm tốn của cô ấy là một sự tương phản tươi mát so với sự khoe khoang thường thấy.
a key to leadership is often self-effacement and listening to others.
Một chìa khóa để lãnh đạo thường là sự khiêm tốn và lắng nghe người khác.
the author's self-effacement shone through in their understated prose.
Sự khiêm tốn của tác giả thể hiện rõ qua văn phong khiêm tốn của họ.
he practiced self-effacement to avoid appearing arrogant or superior.
Anh ấy thực hành sự khiêm tốn để tránh tỏ ra kiêu ngạo hoặc vượt trội.
her self-effacement allowed her to build strong relationships with colleagues.
Sự khiêm tốn của cô ấy cho phép cô ấy xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với đồng nghiệp.
the team valued his self-effacement and willingness to collaborate.
Đội nhóm đánh giá cao sự khiêm tốn và sự sẵn sàng hợp tác của anh ấy.
it's a sign of strength to demonstrate self-effacement in victory.
Việc thể hiện sự khiêm tốn trong chiến thắng là một dấu hiệu của sức mạnh.
displaying self-effacement
thể hiện sự khiêm nhường
with self-effacement
với sự khiêm nhường
self-effacement style
phong cách khiêm nhường
practiced self-effacement
thực hành sự khiêm nhường
air of self-effacement
bầu không khí khiêm nhường
self-effacement humor
sự hài hước khiêm nhường
self-effacement evident
sự khiêm nhường rõ ràng
through self-effacement
thông qua sự khiêm nhường
marked self-effacement
sự khiêm nhường đáng chú ý
her self-effacement made her seem incredibly humble and approachable.
Sự khiêm tốn của cô ấy khiến cô ấy có vẻ vô cùng khiêm tốn và dễ gần.
despite his success, he maintained a remarkable degree of self-effacement.
Bất chấp thành công của mình, anh ấy vẫn giữ được một mức độ khiêm tốn đáng kể.
the politician's self-effacement resonated with voters seeking authenticity.
Sự khiêm tốn của chính trị gia đã cộng hưởng với những người cử tri tìm kiếm sự chân thật.
he displayed a charming self-effacement when accepting the award.
Anh ấy thể hiện sự khiêm tốn đáng yêu khi nhận giải thưởng.
her self-effacement was a refreshing contrast to the usual boasting.
Sự khiêm tốn của cô ấy là một sự tương phản tươi mát so với sự khoe khoang thường thấy.
a key to leadership is often self-effacement and listening to others.
Một chìa khóa để lãnh đạo thường là sự khiêm tốn và lắng nghe người khác.
the author's self-effacement shone through in their understated prose.
Sự khiêm tốn của tác giả thể hiện rõ qua văn phong khiêm tốn của họ.
he practiced self-effacement to avoid appearing arrogant or superior.
Anh ấy thực hành sự khiêm tốn để tránh tỏ ra kiêu ngạo hoặc vượt trội.
her self-effacement allowed her to build strong relationships with colleagues.
Sự khiêm tốn của cô ấy cho phép cô ấy xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với đồng nghiệp.
the team valued his self-effacement and willingness to collaborate.
Đội nhóm đánh giá cao sự khiêm tốn và sự sẵn sàng hợp tác của anh ấy.
it's a sign of strength to demonstrate self-effacement in victory.
Việc thể hiện sự khiêm tốn trong chiến thắng là một dấu hiệu của sức mạnh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay