self-reference

[Mỹ]/[ˈself ˈrɪf(ə)rəns]/
[Anh]/[ˈself ˈrɪf(ə)rəns]/

Dịch

n. Hành động hoặc tình trạng đề cập đến bản thân.; Trong khoa học máy tính, một tham chiếu đến chính nó trong một hệ thống hoặc chương trình.; Một phát biểu đề cập đến chính nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-reference error

lỗi tự tham chiếu

self-reference function

hàm tự tham chiếu

avoid self-reference

tránh tự tham chiếu

self-reference loop

vòng lặp tự tham chiếu

enable self-reference

cho phép tự tham chiếu

self-reference mechanism

cơ chế tự tham chiếu

detect self-reference

phát hiện tự tham chiếu

using self-reference

sử dụng tự tham chiếu

Câu ví dụ

the article's self-reference to previous studies strengthened its argument.

Việc bài viết tự tham chiếu đến các nghiên cứu trước đó đã củng cố lập luận của nó.

his speech contained a lot of self-reference, making it feel a bit narcissistic.

Bài phát biểu của anh ấy chứa nhiều tự tham chiếu, khiến nó có vẻ hơi tự phụ.

the novel utilized self-reference to create a sense of disorientation in the reader.

Tiểu thuyết đã sử dụng tự tham chiếu để tạo ra cảm giác mất phương hướng cho người đọc.

the software's self-reference mechanism allows it to update automatically.

Cơ chế tự tham chiếu của phần mềm cho phép nó tự động cập nhật.

the essay's self-reference to personal experiences made it more engaging.

Việc bài luận tự tham chiếu đến những kinh nghiệm cá nhân khiến nó trở nên hấp dẫn hơn.

the code included self-reference loops, causing the program to crash.

Đoạn mã bao gồm các vòng lặp tự tham chiếu, khiến chương trình bị treo.

the artist's work often features self-reference and meta-commentary.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường có các yếu tố tự tham chiếu và bình luận siêu văn bản.

the database uses self-reference to represent hierarchical relationships.

Cơ sở dữ liệu sử dụng tự tham chiếu để biểu diễn các mối quan hệ phân cấp.

the poem's self-reference to its own structure was quite clever.

Việc bài thơ tự tham chiếu đến cấu trúc của chính nó khá thông minh.

the algorithm employs self-reference to optimize its performance.

Thuật toán sử dụng tự tham chiếu để tối ưu hóa hiệu suất của nó.

the report's self-reference to the project's goals provided context.

Việc báo cáo tự tham chiếu đến mục tiêu của dự án đã cung cấp ngữ cảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay