lacking self-respect
thiếu sự tự trọng
maintain self-respect
duy trì sự tự trọng
lose self-respect
mất sự tự trọng
with self-respect
với sự tự trọng
show self-respect
thể hiện sự tự trọng
earn self-respect
kiếm được sự tự trọng
self-respecting
tự trọng
for self-respect
vì sự tự trọng
protect self-respect
bảo vệ sự tự trọng
she lost self-respect after being exploited at work.
Cô ấy đánh mất sự tự trọng sau khi bị bóc lột tại nơi làm việc.
maintaining self-respect requires setting healthy boundaries.
Duy trì sự tự trọng đòi hỏi phải đặt ra những ranh giới lành mạnh.
he showed immense self-respect by quitting the toxic job.
Anh ấy đã thể hiện sự tự trọng to lớn bằng cách rời khỏi công việc độc hại.
it's important to have self-respect and believe in yourself.
Điều quan trọng là phải có sự tự trọng và tin vào bản thân mình.
a lack of self-respect can lead to unhealthy relationships.
Thiếu tự trọng có thể dẫn đến những mối quan hệ không lành mạnh.
she has a strong sense of self-respect and won't be pushed around.
Cô ấy có ý thức tự trọng mạnh mẽ và sẽ không để ai bắt nạt.
he regained his self-respect by volunteering in the community.
Anh ấy lấy lại sự tự trọng của mình bằng cách tình nguyện tham gia vào cộng đồng.
treating others with respect is a sign of self-respect too.
Đối xử với người khác bằng sự tôn trọng cũng là một dấu hiệu của sự tự trọng.
she defended her self-respect by refusing to compromise her values.
Cô ấy bảo vệ sự tự trọng của mình bằng cách không thỏa hiệp với các giá trị của mình.
he demonstrated self-respect by accepting responsibility for his actions.
Anh ấy thể hiện sự tự trọng bằng cách chịu trách nhiệm về hành động của mình.
building self-respect takes time and consistent effort.
Xây dựng sự tự trọng cần có thời gian và nỗ lực nhất quán.
she values self-respect above all else in a relationship.
Cô ấy coi trọng sự tự trọng hơn tất cả mọi thứ trong một mối quan hệ.
lacking self-respect
thiếu sự tự trọng
maintain self-respect
duy trì sự tự trọng
lose self-respect
mất sự tự trọng
with self-respect
với sự tự trọng
show self-respect
thể hiện sự tự trọng
earn self-respect
kiếm được sự tự trọng
self-respecting
tự trọng
for self-respect
vì sự tự trọng
protect self-respect
bảo vệ sự tự trọng
she lost self-respect after being exploited at work.
Cô ấy đánh mất sự tự trọng sau khi bị bóc lột tại nơi làm việc.
maintaining self-respect requires setting healthy boundaries.
Duy trì sự tự trọng đòi hỏi phải đặt ra những ranh giới lành mạnh.
he showed immense self-respect by quitting the toxic job.
Anh ấy đã thể hiện sự tự trọng to lớn bằng cách rời khỏi công việc độc hại.
it's important to have self-respect and believe in yourself.
Điều quan trọng là phải có sự tự trọng và tin vào bản thân mình.
a lack of self-respect can lead to unhealthy relationships.
Thiếu tự trọng có thể dẫn đến những mối quan hệ không lành mạnh.
she has a strong sense of self-respect and won't be pushed around.
Cô ấy có ý thức tự trọng mạnh mẽ và sẽ không để ai bắt nạt.
he regained his self-respect by volunteering in the community.
Anh ấy lấy lại sự tự trọng của mình bằng cách tình nguyện tham gia vào cộng đồng.
treating others with respect is a sign of self-respect too.
Đối xử với người khác bằng sự tôn trọng cũng là một dấu hiệu của sự tự trọng.
she defended her self-respect by refusing to compromise her values.
Cô ấy bảo vệ sự tự trọng của mình bằng cách không thỏa hiệp với các giá trị của mình.
he demonstrated self-respect by accepting responsibility for his actions.
Anh ấy thể hiện sự tự trọng bằng cách chịu trách nhiệm về hành động của mình.
building self-respect takes time and consistent effort.
Xây dựng sự tự trọng cần có thời gian và nỗ lực nhất quán.
she values self-respect above all else in a relationship.
Cô ấy coi trọng sự tự trọng hơn tất cả mọi thứ trong một mối quan hệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay