self-stimulation

[Mỹ]/[self ˌstɪmjuˈleɪʃən]/
[Anh]/[self ˌstɪmjuˈleɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động tự kích thích bản thân; kích thích tự điều hành, thường nhằm mục đích chữa bệnh; quy trình kích thích cơ thể hoặc tâm trí của chính mình.
Các dạng của từ
số nhiềuself-stimulations

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking self-stimulation

Tìm kiếm tự kích thích

avoid self-stimulation

Tránh tự kích thích

self-stimulation techniques

Kỹ thuật tự kích thích

past self-stimulation

Tự kích thích trong quá khứ

self-stimulation habits

Thói quen tự kích thích

reducing self-stimulation

Giảm tự kích thích

self-stimulation risk

Rủi ro tự kích thích

self-stimulation behavior

Hành vi tự kích thích

Câu ví dụ

researchers are investigating the neural mechanisms of self-stimulation in rodents.

Nghiên cứu viên đang điều tra các cơ chế thần kinh của việc kích thích bản thân ở loài gặm nhấm.

the device allowed for controlled self-stimulation of the motor cortex.

Thiết bị cho phép kích thích bản thân được kiểm soát ở vỏ não vận động.

excessive self-stimulation can lead to compulsive behaviors in some individuals.

Kích thích bản thân quá mức có thể dẫn đến hành vi cưỡng chế ở một số cá nhân.

self-stimulation pathways are being explored as a potential treatment for parkinson's disease.

Các con đường kích thích bản thân đang được khám phá như một phương pháp điều trị tiềm năng cho bệnh Parkinson.

the study examined the effects of reward on self-stimulation rates.

Nghiên cứu đã xem xét ảnh hưởng của phần thưởng đến tốc độ kích thích bản thân.

understanding self-stimulation is crucial for understanding reward circuitry.

Hiểu về kích thích bản thân là rất quan trọng để hiểu về hệ thống phần thưởng.

the patient reported experiencing intense pleasure from self-stimulation.

Bệnh nhân báo cáo cảm thấy niềm vui mãnh liệt từ việc kích thích bản thân.

self-stimulation can be a coping mechanism for some individuals with anxiety.

Kích thích bản thân có thể là một cơ chế đối phó cho một số cá nhân mắc chứng lo âu.

the experiment involved measuring changes in brain activity during self-stimulation.

Thí nghiệm liên quan đến việc đo lường sự thay đổi trong hoạt động não trong quá trình kích thích bản thân.

the team used fmri to map self-stimulation networks in the brain.

Đội ngũ đã sử dụng fMRI để ánh xạ các mạng kích thích bản thân trong não.

self-stimulation can be a sign of underlying neurological conditions.

Kích thích bản thân có thể là dấu hiệu của các tình trạng thần kinh tiềm ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay