| số nhiều | self-stimulations |
seeking self-stimulation
Tìm kiếm tự kích thích
avoid self-stimulation
Tránh tự kích thích
self-stimulation techniques
Kỹ thuật tự kích thích
past self-stimulation
Tự kích thích trong quá khứ
self-stimulation habits
Thói quen tự kích thích
reducing self-stimulation
Giảm tự kích thích
self-stimulation risk
Rủi ro tự kích thích
self-stimulation behavior
Hành vi tự kích thích
researchers are investigating the neural mechanisms of self-stimulation in rodents.
Nghiên cứu viên đang điều tra các cơ chế thần kinh của việc kích thích bản thân ở loài gặm nhấm.
the device allowed for controlled self-stimulation of the motor cortex.
Thiết bị cho phép kích thích bản thân được kiểm soát ở vỏ não vận động.
excessive self-stimulation can lead to compulsive behaviors in some individuals.
Kích thích bản thân quá mức có thể dẫn đến hành vi cưỡng chế ở một số cá nhân.
self-stimulation pathways are being explored as a potential treatment for parkinson's disease.
Các con đường kích thích bản thân đang được khám phá như một phương pháp điều trị tiềm năng cho bệnh Parkinson.
the study examined the effects of reward on self-stimulation rates.
Nghiên cứu đã xem xét ảnh hưởng của phần thưởng đến tốc độ kích thích bản thân.
understanding self-stimulation is crucial for understanding reward circuitry.
Hiểu về kích thích bản thân là rất quan trọng để hiểu về hệ thống phần thưởng.
the patient reported experiencing intense pleasure from self-stimulation.
Bệnh nhân báo cáo cảm thấy niềm vui mãnh liệt từ việc kích thích bản thân.
self-stimulation can be a coping mechanism for some individuals with anxiety.
Kích thích bản thân có thể là một cơ chế đối phó cho một số cá nhân mắc chứng lo âu.
the experiment involved measuring changes in brain activity during self-stimulation.
Thí nghiệm liên quan đến việc đo lường sự thay đổi trong hoạt động não trong quá trình kích thích bản thân.
the team used fmri to map self-stimulation networks in the brain.
Đội ngũ đã sử dụng fMRI để ánh xạ các mạng kích thích bản thân trong não.
self-stimulation can be a sign of underlying neurological conditions.
Kích thích bản thân có thể là dấu hiệu của các tình trạng thần kinh tiềm ẩn.
seeking self-stimulation
Tìm kiếm tự kích thích
avoid self-stimulation
Tránh tự kích thích
self-stimulation techniques
Kỹ thuật tự kích thích
past self-stimulation
Tự kích thích trong quá khứ
self-stimulation habits
Thói quen tự kích thích
reducing self-stimulation
Giảm tự kích thích
self-stimulation risk
Rủi ro tự kích thích
self-stimulation behavior
Hành vi tự kích thích
researchers are investigating the neural mechanisms of self-stimulation in rodents.
Nghiên cứu viên đang điều tra các cơ chế thần kinh của việc kích thích bản thân ở loài gặm nhấm.
the device allowed for controlled self-stimulation of the motor cortex.
Thiết bị cho phép kích thích bản thân được kiểm soát ở vỏ não vận động.
excessive self-stimulation can lead to compulsive behaviors in some individuals.
Kích thích bản thân quá mức có thể dẫn đến hành vi cưỡng chế ở một số cá nhân.
self-stimulation pathways are being explored as a potential treatment for parkinson's disease.
Các con đường kích thích bản thân đang được khám phá như một phương pháp điều trị tiềm năng cho bệnh Parkinson.
the study examined the effects of reward on self-stimulation rates.
Nghiên cứu đã xem xét ảnh hưởng của phần thưởng đến tốc độ kích thích bản thân.
understanding self-stimulation is crucial for understanding reward circuitry.
Hiểu về kích thích bản thân là rất quan trọng để hiểu về hệ thống phần thưởng.
the patient reported experiencing intense pleasure from self-stimulation.
Bệnh nhân báo cáo cảm thấy niềm vui mãnh liệt từ việc kích thích bản thân.
self-stimulation can be a coping mechanism for some individuals with anxiety.
Kích thích bản thân có thể là một cơ chế đối phó cho một số cá nhân mắc chứng lo âu.
the experiment involved measuring changes in brain activity during self-stimulation.
Thí nghiệm liên quan đến việc đo lường sự thay đổi trong hoạt động não trong quá trình kích thích bản thân.
the team used fmri to map self-stimulation networks in the brain.
Đội ngũ đã sử dụng fMRI để ánh xạ các mạng kích thích bản thân trong não.
self-stimulation can be a sign of underlying neurological conditions.
Kích thích bản thân có thể là dấu hiệu của các tình trạng thần kinh tiềm ẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay