semis

[Mỹ]/ˈsɛmɪz/
[Anh]/ˈsɛmɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.sản phẩm bán thành phẩm; xe moóc bán thành phẩm

Cụm từ & Cách kết hợp

semis and finals

bán kết và chung kết

semis truck driver

tài xế xe bán tải

semis on road

xe bán tải trên đường

semis for sale

xe bán tải bán

semis in traffic

xe bán tải trong giao thông

semis and trailers

xe bán tải và xe kéo

semis at dock

xe bán tải tại bến tàu

semis loaded

xe bán tải đã tải

semis delivery schedule

lịch trình giao hàng xe bán tải

semis maintenance tips

mẹo bảo trì xe bán tải

Câu ví dụ

many semis were stuck in traffic on the highway.

Nhiều chiếc xe bán tải bị mắc kẹt trong giao thông trên đường cao tốc.

the delivery of goods by semis is more efficient.

Việc giao hàng bằng xe bán tải hiệu quả hơn.

semis can carry large loads across long distances.

Xe bán tải có thể chở hàng hóa lớn qua những quãng đường dài.

she drove a semi for years before switching to a smaller vehicle.

Cô ấy đã lái xe bán tải trong nhiều năm trước khi chuyển sang một phương tiện nhỏ hơn.

semis often require special licenses to operate.

Xe bán tải thường yêu cầu các giấy phép đặc biệt để vận hành.

he has a passion for driving semis across the country.

Anh ấy có đam mê lái xe bán tải khắp cả nước.

loading and unloading semis can be a tough job.

Việc bốc và dỡ hàng từ xe bán tải có thể là một công việc khó khăn.

semis play a crucial role in the logistics industry.

Xe bán tải đóng vai trò quan trọng trong ngành hậu cần.

there are many types of semis designed for different cargo.

Có nhiều loại xe bán tải được thiết kế cho các loại hàng hóa khác nhau.

he learned to back up semis in a truck driving school.

Anh ấy đã học cách lùi xe bán tải tại một trường dạy lái xe tải.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay