the senate voted on the new bill yesterday.
Thượng viện đã bỏ phiếu về dự luật mới vào ngày hôm qua.
the senate session was postponed due to the storm.
Phiên họp của thượng viện đã bị hoãn lại do bão.
the senate committee will review the proposal next week.
Ủy ban thượng viện sẽ xem xét đề xuất vào tuần tới.
the senate majority leader announced the new policy.
Đoàn trưởng đa số của thượng viện đã công bố chính sách mới.
the senate hearing attracted nationwide attention.
Phiên điều trần của thượng viện đã thu hút sự chú ý trên toàn quốc.
the senate approved the budget allocation.
Thượng viện đã phê duyệt việc phân bổ ngân sách.
the senate election will take place in november.
Cuộc bầu cử thượng viện sẽ diễn ra vào tháng mười một.
the senate chamber was filled with journalists.
Phòng họp thượng viện tràn ngập các nhà báo.
the senate minority leader opposed the measure.
Đoàn trưởng thiểu số của thượng viện phản đối biện pháp đó.
the senate passed the historic legislation.
Thượng viện đã thông qua đạo luật lịch sử.
the senate foreign relations committee held a meeting.
Ủy ban quan hệ đối ngoại của thượng viện đã tổ chức một cuộc họp.
the senate confirmed the presidential nominee.
Thượng viện đã xác nhận nhân sự đại cửu.
the senate voted on the new bill yesterday.
Thượng viện đã bỏ phiếu về dự luật mới vào ngày hôm qua.
the senate session was postponed due to the storm.
Phiên họp của thượng viện đã bị hoãn lại do bão.
the senate committee will review the proposal next week.
Ủy ban thượng viện sẽ xem xét đề xuất vào tuần tới.
the senate majority leader announced the new policy.
Đoàn trưởng đa số của thượng viện đã công bố chính sách mới.
the senate hearing attracted nationwide attention.
Phiên điều trần của thượng viện đã thu hút sự chú ý trên toàn quốc.
the senate approved the budget allocation.
Thượng viện đã phê duyệt việc phân bổ ngân sách.
the senate election will take place in november.
Cuộc bầu cử thượng viện sẽ diễn ra vào tháng mười một.
the senate chamber was filled with journalists.
Phòng họp thượng viện tràn ngập các nhà báo.
the senate minority leader opposed the measure.
Đoàn trưởng thiểu số của thượng viện phản đối biện pháp đó.
the senate passed the historic legislation.
Thượng viện đã thông qua đạo luật lịch sử.
the senate foreign relations committee held a meeting.
Ủy ban quan hệ đối ngoại của thượng viện đã tổ chức một cuộc họp.
the senate confirmed the presidential nominee.
Thượng viện đã xác nhận nhân sự đại cửu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay