| số nhiều | sendups |
a sendup
một bản giả dạng
sendups
bản giả dạng đó
the sendup
các bản giả dạng
clever sendup
bản giả dạng hoàn hảo
quick sendup
bản giả dạng hài hước
political sendup
bản giả dạng vô cùng hài hước
perfect sendup
the students did a sendup of their teacher.
các học sinh đã làm một bản giễu nhại giáo viên của mình.
the comedy show was a brilliant sendup of news programs.
chương trình hài kịch là một bản giễu nhại xuất sắc về các chương trình tin tức.
they sent up a balloon to celebrate the festival.
họ thả một quả bóng bay để ăn mừng lễ hội.
the article is a sendup of modern celebrity culture.
bài viết này là một bản giễu nhại văn hóa người nổi tiếng hiện đại.
he sent up a trial version for testing.
anh ấy gửi bản thử nghiệm để kiểm tra.
the movie is a clever sendup of horror films.
bộ phim là một bản giễu nhại thông minh về các bộ phim kinh dị.
they sent up a signal for help.
họ gửi tín hiệu cầu cứu.
the show was a sendup of political debates.
chương trình là một bản giễu nhại về các cuộc tranh luận chính trị.
prices have sent up dramatically this year.
giá cả đã tăng vọt trong năm nay.
she made a sendup of her boss's mannerisms.
cô ấy làm một bản giễu nhại về thói quen của sếp mình.
the skit was a sendup of reality tv shows.
vở kịch ngắn là một bản giễu nhại về các chương trình truyền hình thực tế.
a sendup
một bản giả dạng
sendups
bản giả dạng đó
the sendup
các bản giả dạng
clever sendup
bản giả dạng hoàn hảo
quick sendup
bản giả dạng hài hước
political sendup
bản giả dạng vô cùng hài hước
perfect sendup
the students did a sendup of their teacher.
các học sinh đã làm một bản giễu nhại giáo viên của mình.
the comedy show was a brilliant sendup of news programs.
chương trình hài kịch là một bản giễu nhại xuất sắc về các chương trình tin tức.
they sent up a balloon to celebrate the festival.
họ thả một quả bóng bay để ăn mừng lễ hội.
the article is a sendup of modern celebrity culture.
bài viết này là một bản giễu nhại văn hóa người nổi tiếng hiện đại.
he sent up a trial version for testing.
anh ấy gửi bản thử nghiệm để kiểm tra.
the movie is a clever sendup of horror films.
bộ phim là một bản giễu nhại thông minh về các bộ phim kinh dị.
they sent up a signal for help.
họ gửi tín hiệu cầu cứu.
the show was a sendup of political debates.
chương trình là một bản giễu nhại về các cuộc tranh luận chính trị.
prices have sent up dramatically this year.
giá cả đã tăng vọt trong năm nay.
she made a sendup of her boss's mannerisms.
cô ấy làm một bản giễu nhại về thói quen của sếp mình.
the skit was a sendup of reality tv shows.
vở kịch ngắn là một bản giễu nhại về các chương trình truyền hình thực tế.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay