seniormost

[Mỹ]/[ˈsiːniərˌmɒst]/
[Anh]/[ˈsniːriərˌmɒst]/

Dịch

adj. cao nhất về thứ bậc hoặc vị trí; có nhiều kinh nghiệm hoặc thâm niên nhất; xếp hạng cao nhất trong một nhóm.

Cụm từ & Cách kết hợp

seniormost member

thành viên cao cấp nhất

seniormost position

vị trí cao cấp nhất

being seniormost

tính chất cao cấp nhất

seniormost officer

sĩ quan cao cấp nhất

seniormost role

vai trò cao cấp nhất

the seniormost

cao cấp nhất

seniormost staff

nhân viên cao cấp nhất

seniormost rank

hạng cao cấp nhất

seniormost authority

quyền hạn cao cấp nhất

seniormost candidate

ứng cử viên cao cấp nhất

Câu ví dụ

the seniormost officer in the unit was commended for his bravery.

Sĩ quan cao cấp nhất trong đơn vị đã được khen thưởng vì lòng dũng cảm của mình.

she is the seniormost member of the team, with over twenty years of experience.

Cô ấy là thành viên cao cấp nhất của nhóm, với hơn hai mươi năm kinh nghiệm.

the seniormost judge on the panel cast the deciding vote.

Thẩm phán cao cấp nhất trong hội đồng đã bỏ phiếu quyết định.

he sought advice from the seniormost advisor in the company.

Anh ấy đã tìm kiếm lời khuyên từ cố vấn cao cấp nhất của công ty.

the seniormost partner at the firm is retiring next year.

Đối tác cao cấp nhất của công ty sẽ nghỉ hưu vào năm tới.

the seniormost engineer oversaw the project's final stages.

Kỹ sư cao cấp nhất đã giám sát các giai đoạn cuối của dự án.

the seniormost diplomat led the negotiations with the foreign country.

Nhà ngoại giao cao cấp nhất đã dẫn đầu các cuộc đàm phán với nước ngoài.

he presented his findings to the seniormost researcher in the lab.

Anh ấy đã trình bày những phát hiện của mình với nhà nghiên cứu cao cấp nhất trong phòng thí nghiệm.

the seniormost captain of the ship gave the order to set sail.

Thuyền trưởng cao cấp nhất của tàu đã ra lệnh bắt đầu hành trình.

the seniormost member of the council proposed a new initiative.

Thành viên cao cấp nhất của hội đồng đã đề xuất một sáng kiến mới.

the seniormost professor in the department headed the research group.

Giáo sư cao cấp nhất trong khoa đã dẫn đầu nhóm nghiên cứu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay