sensings

[Mỹ]/'sensiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhận thức; [điện] phát hiện; truyền tải
adj. nhạy cảm
v. cảm nhận, hiểu

Cụm từ & Cách kết hợp

sensing technology

công nghệ cảm biến

remote sensing

điều khiển từ xa

sensing device

thiết bị cảm biến

sensing capabilities

khả năng cảm biến

remote sensing data

dữ liệu ảnh hưởng từ xa

satellite remote sensing

ảnh hưởng từ xa bằng vệ tinh

sensing system

hệ thống cảm biến

remote sensing technique

kỹ thuật ảnh hưởng từ xa

sensing element

phần tử cảm biến

remote sensing application

ứng dụng ảnh hưởng từ xa

sensing head

đầu cảm biến

microwave remote sensing

điều khiển từ xa vi sóng

infrared remote sensing

cảm biến từ xa hồng ngoại

sensing unit

bộ phận cảm biến

space remote sensing

cảm biến từ xa không gian

sensing probe

dâu dò cảm biến

sensing circuit

mạch cảm biến

passive remote sensing

cảm biến từ xa thụ động

Câu ví dụ

The quorum sensing commonly exists in procaryote kingdom, regulating various biologic functions.

Hiện tượng cảm nhận tín hiệu tựa như thường xuyên tồn tại trong vương quốc procaryote, điều chỉnh nhiều chức năng sinh học.

Sensing the interest of the audience, the speaker warmed to his topic.

Nhận thấy sự quan tâm của khán giả, diễn giả đã nhiệt tình hơn với chủ đề của mình.

Sensing that he had outstayed his welcome, he quickly said his goodbyes and left.

Nhận thấy rằng anh ấy đã ở lại quá lâu, anh ấy nhanh chóng nói lời tạm biệt và rời đi.

The paper has researched the remote sensing image wavelet packet fusion based on the ARSIS concept.

Bài báo đã nghiên cứu về việc hợp nhất gói wavelet ảnh cảm biến từ xa dựa trên khái niệm ARSIS.

Abstract : A new colorimetric chemosensor 1 based on a tripodal benzaldehydic-phenylhydrazone selectively sensing acetate ion has been synthesized.

Tóm tắt: Một cảm biến hóa học màu số 1 mới dựa trên một benzaldehydic-phenylhydrazone dạng ba chân có khả năng chọn lọc phát hiện ion acetate đã được tổng hợp.

It research fields include geophysics, planetology, remote sensing/photogrammetry, Solar Terrestrial Physics, etc.

Các lĩnh vực nghiên cứu bao gồm địa vật lý, hành tinh học, cảm biến từ xa/ảnh đo lường, Vật lý Mặt Trời - Trái Đất, v.v.

Laser vision sensing assisting teleteaching technology(LSAT),which was used in remote welding,was presented.

Công nghệ hỗ trợ dạy học từ xa bằng cảm biến thị giác laser (LSAT), được sử dụng trong hàn từ xa, đã được trình bày.

As one of UGIS software tools, the software structure, main functions and technical features of Geos-cience Remot sensing Application Management System (GRAMS) developed by the authors are presented.

Với tư cách là một trong các công cụ phần mềm UGIS, cấu trúc phần mềm, các chức năng chính và các tính năng kỹ thuật của Hệ thống Quản lý Ứng dụng Khám phá từ xa Địa lý (GRAMS) do các tác giả phát triển được trình bày.

This paper analyzes the remote sensing images data of Tanggu saltpan by the methods of pattern recognition,and classifies the water resources in Tanggu saltpan using supervised classification.

Bài báo này phân tích dữ liệu ảnh viễn thám của đầm muối Tanggu bằng các phương pháp nhận dạng mẫu, và phân loại các nguồn nước ở đầm muối Tanggu bằng phân loại có giám sát.

Based on ADK, we design three sonification application prototypes, i.e. sonification of car meter, electrocardiogram of white mouse and satellite remote sensing information.

Dựa trên ADK, chúng tôi thiết kế ba nguyên mẫu ứng dụng âm thanh hóa, tức là âm thanh hóa đồng hồ đo ô tô, điện tâm đồ của chuột trắng và thông tin viễn thám vệ tinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay