sentimentalizations

[Mỹ]/ˌsɛntɪˈmɛntəlaɪˈzeɪʃən/
[Anh]/ˌsɛntɪˈmɛn(t)əlɪˌzeɪʃən/

Dịch

n.quá trình gán cho một cái gì đó cảm xúc hoặc tình cảm thái quá

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional sentimentalization

tinh cảm hóa

cultural sentimentalization

tinh cảm hóa văn hóa

sentimentalization process

quá trình tình cảm hóa

sentimentalization effects

tác động của việc tình cảm hóa

sentimentalization trends

xu hướng tình cảm hóa

sentimentalization critique

phê bình về tình cảm hóa

artistic sentimentalization

tình cảm hóa nghệ thuật

sentimentalization debate

cuộc tranh luận về tình cảm hóa

sentimentalization narrative

truyền thuyết về tình cảm hóa

social sentimentalization

tình cảm hóa xã hội

Câu ví dụ

sentimentalization of memories can often distort reality.

sự sентиментализация của những kỷ niệm thường có thể làm sai lệch thực tế.

her sentimentalization of the past made it hard for her to move on.

sự sентиментализация quá khứ của cô ấy khiến cô ấy khó vượt qua.

the sentimentalization of historical events can lead to biased interpretations.

sự sентиментализация của các sự kiện lịch sử có thể dẫn đến những diễn giải thiên vị.

he criticized the sentimentalization of love in modern films.

anh ta chỉ trích sự sентиментализация của tình yêu trong các bộ phim hiện đại.

sentimentalization can sometimes hinder objective decision-making.

sự sентиментализация đôi khi có thể cản trở việc ra quyết định khách quan.

artists often engage in sentimentalization to evoke emotions.

các nghệ sĩ thường tham gia vào sентиментализация để gợi lên cảm xúc.

there is a risk of sentimentalization when discussing sensitive topics.

có nguy cơ sентиментализация khi thảo luận về các chủ đề nhạy cảm.

sentimentalization in advertising can manipulate consumer behavior.

sự sентиментализация trong quảng cáo có thể thao túng hành vi của người tiêu dùng.

the sentimentalization of childhood memories can be comforting.

sự sентиментализация của những kỷ niệm thời thơ ấu có thể mang lại sự thoải mái.

she warned against the sentimentalization of nature in popular culture.

cô ấy cảnh báo về sự sентиментализация của thiên nhiên trong văn hóa đại chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay