seperations

[Mỹ]//ˌsepəˈreɪʃənz//
[Anh]//ˌsepəˈreɪʃənz//

Dịch

n. (Sự nhầm lẫn phổ biến của separations) Hành động tách biệt hoặc trạng thái bị tách biệt; (In ấn) Quy trình tách màu để in.

Cụm từ & Cách kết hợp

seperation anxiety

lo âu tách biệt

emotional seperations

phân tách cảm xúc

seperation agreement

thỏa thuận tách biệt

seperation process

quy trình tách biệt

seperation date

ngày tách biệt

seperation papers

tài liệu tách biệt

seperation letter

thư tách biệt

seperation pain

nỗi đau tách biệt

seperation symptoms

triệu chứng tách biệt

seperation trauma

chấn thương tách biệt

Câu ví dụ

the separations between the two cultures were bridged by art.

Việc phân chia giữa hai nền văn hóa đã được nghệ thuật弥合.

legal separations can be as complex as divorces.

Các sự phân chia pháp lý có thể phức tạp như các cuộc ly hôn.

the screen creates separations for privacy in the office.

Màn hình tạo ra sự phân chia để đảm bảo tính riêng tư trong văn phòng.

strict separations are maintained between church and state.

Các sự phân chia nghiêm ngặt được duy trì giữa nhà thờ và nhà nước.

the book explores the painful separations caused by war.

Cuốn sách khám phá những sự chia ly đau thương do chiến tranh gây ra.

physical separations of the components are necessary for analysis.

Các sự phân chia vật lý của các thành phần là cần thiết cho việc phân tích.

the separations in the fence allow animals to pass through.

Các khoảng trống trong hàng rào cho phép động vật đi qua.

clear separations of duties help prevent fraud in companies.

Các sự phân chia rõ ràng về nhiệm vụ giúp ngăn ngừa gian lận trong các công ty.

the group experienced several separations before reuniting.

Nhóm đã trải qua nhiều lần chia ly trước khi tái hợp.

amicable separations are better for the children involved.

Các sự chia ly hòa giải là tốt hơn cho các trẻ em liên quan.

geographical separations often strain long-distance relationships.

Các sự phân chia địa lý thường làm căng thẳng các mối quan hệ xa cách.

racial separations in the city were eliminated decades ago.

Các sự phân chia theo chủng tộc trong thành phố đã bị loại bỏ từ nhiều thập kỷ trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay