septuple increase
tăng gấp bảy lần
septuple effect
hiệu ứng nhân bảy
septuple check
kiểm tra nhân bảy
septuple threat
mối đe dọa nhân bảy
septuple digits
chữ số nhân bảy
septuple bond
liên kết nhân bảy
septuple benefits
lợi ích nhân bảy
septuple impact
tác động nhân bảy
septuple rewards
phần thưởng nhân bảy
septuple growth
sự tăng trưởng nhân bảy
to septuple the investment can lead to significant profits.
việc tăng gấp bảy lần khoản đầu tư có thể dẫn đến lợi nhuận đáng kể.
the company's sales have septupled in the last year.
doanh số của công ty đã tăng gấp bảy lần trong năm ngoái.
we need to septuple our efforts to meet the deadline.
chúng ta cần tăng gấp bảy lần nỗ lực để đáp ứng thời hạn.
her savings are expected to septuple over the next decade.
người ta dự đoán số tiền tiết kiệm của cô ấy sẽ tăng gấp bảy lần trong thập kỷ tới.
to septuple the production rate requires more workers.
việc tăng gấp bảy lần tốc độ sản xuất đòi hỏi nhiều công nhân hơn.
the population of the city could septuple by 2050.
dân số của thành phố có thể tăng gấp bảy lần vào năm 2050.
they aim to septuple their customer base within five years.
họ đặt mục tiêu tăng gấp bảy lần cơ sở khách hàng trong vòng năm năm.
to septuple the output, we must optimize our processes.
để tăng gấp bảy lần sản lượng, chúng ta phải tối ưu hóa các quy trình của mình.
the charity's donations have septupled since the campaign started.
số tiền quyên góp cho tổ chức từ thiện đã tăng gấp bảy lần kể từ khi chiến dịch bắt đầu.
he plans to septuple his knowledge by reading more books.
anh ấy dự định tăng gấp bảy lần kiến thức của mình bằng cách đọc nhiều sách hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay