serges

[Mỹ]/[ˈsɜːdʒ]/
[Anh]/[ˈsɜːrdʒ]/

Dịch

n. một sự đổ đập của con người; một sự gia tăng đột ngột và lớn trong một cái gì đó (ví dụ: nhu cầu, giá cả); một sự di chuyển về phía trước mạnh mẽ đột ngột, đặc biệt là bởi một đám đông hoặc trong một chất lỏng.
v. tăng đột ngột và đáng kể; di chuyển về phía trước một cách đột ngột và mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

serges suit

Vietnamese_translation

wearing serges

Vietnamese_translation

serges fabric

Vietnamese_translation

serged edge

Vietnamese_translation

serges pants

Vietnamese_translation

serged hem

Vietnamese_translation

serges dress

Vietnamese_translation

serges jacket

Vietnamese_translation

serged neatly

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company serges ahead with its new product launch.

công ty tiến lên mạnh mẽ với việc ra mắt sản phẩm mới.

he serges through the crowd to reach the front.

anh ta chen chúc qua đám đông để đến được phía trước.

the team serges its efforts towards the deadline.

nhóm dồn nỗ lực vào thời hạn chót.

she serges herself to finish the project on time.

cô ấy cố gắng hoàn thành dự án đúng thời hạn.

the athlete serges up the final stretch of the race.

vận động viên lao về phía cuối cùng của cuộc đua.

they serged their resources into the marketing campaign.

họ dồn nguồn lực vào chiến dịch marketing.

the project serges forward despite the challenges.

dự án tiến lên mạnh mẽ bất chấp những thách thức.

the army serged across the border to secure the area.

quân đội tiến qua biên giới để đảm bảo khu vực.

the startup serges to gain market share quickly.

startup cố gắng giành được thị phần nhanh chóng.

the government serges to address the economic crisis.

chính phủ nỗ lực giải quyết cuộc khủng hoảng kinh tế.

the band serged through their setlist with energy.

ban nhạc chơi hết danh sách bài hát của họ với năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay