serialists

[Mỹ]/[ˈsɪərɪəˌlɪsts]/
[Anh]/[ˈsɪərɪəˌlɪsts]/

Dịch

n. Những người ủng hộ hoặc thực hành chủ nghĩa tuần tự, đặc biệt là trong âm nhạc; một người theo chủ nghĩa tuần tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

serialists' work

công việc của các nhà.serialist

serialists analyzing

các nhà.serialist phân tích

serialists composed

các nhà.serialist đã sáng tác

serialists' influence

sự ảnh hưởng của các nhà.serialist

serialist movement

phong trào.serialist

serialists experimenting

các nhà.serialist đang thí nghiệm

serialist technique

kỹ thuật.serialist

serialists' legacy

danh tiếng của các nhà.serialist

serialist approach

phương pháp.serialist

serialists' style

phong cách của các nhà.serialist

Câu ví dụ

the serialists meticulously planned their heist for months.

Các tay súng loạt đã lên kế hoạch cẩn mật cho vụ cướp của họ trong nhiều tháng.

police are investigating a series of incidents linked to the serialists.

Cảnh sát đang điều tra một loạt các sự việc liên quan đến các tay súng loạt.

the serialists left no witnesses after committing the crimes.

Các tay súng loạt không để lại bất kỳ nhân chứng nào sau khi thực hiện các vụ phạm tội.

experts are studying the serialists' methods to predict their next move.

Các chuyên gia đang nghiên cứu phương pháp của các tay súng loạt để dự đoán bước đi tiếp theo của họ.

the public lives in fear due to the actions of the serialists.

Người dân sống trong nỗi sợ hãi do hành động của các tay súng loạt.

the serialists' signature was a distinctive symbol left at each scene.

Dấu ấn của các tay súng loạt là một biểu tượng đặc biệt được để lại tại mỗi hiện trường.

detectives are working tirelessly to catch the elusive serialists.

Các thám tử đang không ngừng làm việc để bắt giữ những tay súng loạt truy nã.

the media sensationalized the case of the notorious serialists.

Truyền thông đã phóng đại vụ việc liên quan đến các tay súng loạt nổi tiếng.

the serialists' pattern of behavior was crucial to solving the case.

Mô hình hành vi của các tay súng loạt là yếu tố then chốt để giải quyết vụ án.

the psychological profiles of the serialists were analyzed in detail.

Các hồ sơ tâm lý của các tay súng loạt đã được phân tích chi tiết.

the serialists' crimes shocked the entire nation.

Các tội ác của các tay súng loạt đã làm chấn động toàn quốc.

the investigation focused on identifying the serialists' motives.

Điều tra tập trung vào việc xác định động cơ của các tay súng loạt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay