serrate

[Mỹ]/ˈsɛr.ət/
[Anh]/ˈsɛr.ət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có cạnh răng cưa hoặc giống như lưỡi cưa; có rãnh hoặc có răng cưa

Cụm từ & Cách kết hợp

serrate edge

mép răng cưa

serrate blade

lưỡi răng cưa

serrate leaf

lá răng cưa

serrate surface

bề mặt răng cưa

serrate pattern

mẫu răng cưa

serrate tooth

răng răng cưa

serrate line

đường răng cưa

serrate groove

rãnh răng cưa

serrate design

thiết kế răng cưa

serrate form

dạng răng cưa

Câu ví dụ

the edge of the knife is serrate for better cutting.

lưỡi dao có răng cưa để cắt tốt hơn.

some leaves are serrate, which helps them collect water.

một số lá có răng cưa, giúp chúng thu nước.

the serrate pattern on the shell provides protection.

hoa văn răng cưa trên vỏ cung cấp sự bảo vệ.

she used a serrate blade to slice the bread.

Cô ấy dùng một lưỡi dao răng cưa để cắt bánh mì.

the serrate edges of the saw make it effective.

Các cạnh răng cưa của cưa khiến nó trở nên hiệu quả.

he drew a serrate line to illustrate the mountain range.

Anh ấy vẽ một đường răng cưa để minh họa dãy núi.

the serrate design on the fence adds character.

Thiết kế răng cưa trên hàng rào thêm nét đặc trưng.

some fish have serrate fins that help them swim.

một số loài cá có vây răng cưa giúp chúng bơi.

the serrate leaves of the plant are a distinguishing feature.

lá răng cưa của cây là một đặc điểm nhận dạng.

using a serrate edge can improve the grip on slippery surfaces.

sử dụng mép răng cưa có thể cải thiện độ bám trên bề mặt trơn trượt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay