serratuss

[Mỹ]/seˈreɪtəs/
[Anh]/seˈreɪtəs/

Dịch

n. Số nhiều của cơ serratus; cơ ngực
adj. Có răng cưa; có hình dạng như răng cưa

Câu ví dụ

the serratus anterior muscle helps with breathing.

Chất lượng cơ serratus anterior giúp hỗ trợ hô hấp.

she felt pain in her serratus muscle after the workout.

Cô cảm thấy đau ở cơ serratus sau buổi tập.

the doctor examined the patient's serratus carefully.

Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận cơ serratus của bệnh nhân.

a strong serratus improves shoulder mobility.

Một cơ serratus khỏe mạnh cải thiện khả năng vận động của vai.

the serratus connects the ribs to the shoulder blade.

Cơ serratus nối các xương sườn với xương bả vai.

athletes often train their serratus muscles.

Các vận động viên thường tập luyện cơ serratus của họ.

the serratus plays a crucial role in boxing movements.

Cơ serratus đóng vai trò quan trọng trong các chuyển động quyền anh.

he damaged his serratus during the accident.

Anh ấy đã làm tổn thương cơ serratus trong tai nạn.

physical therapy can strengthen the serratus.

Liệu pháp vật lý có thể làm mạnh mẽ cơ serratus.

the serratus anterior is located on the side of the chest.

Cơ serratus anterior nằm ở bên hông ngực.

tight serratus muscles can cause shoulder problems.

Cơ serratus căng có thể gây ra các vấn đề ở vai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay