sesquipedalias

[Mỹ]/ˌsɛskwɪpɪˈdeɪlɪə/
[Anh]/ˌsɛskwɪpɪˈdeɪliə/

Dịch

n. từ mà dài; một chân rưỡi dài

Cụm từ & Cách kết hợp

sesquipedalia words

từ ngữ dài dòng

sesquipedalia humor

sự hài hước dài dòng

sesquipedalia style

phong cách dài dòng

sesquipedalia language

ngôn ngữ dài dòng

sesquipedalia usage

sử dụng dài dòng

sesquipedalia tendency

xu hướng dài dòng

sesquipedalia effect

hiệu ứng dài dòng

sesquipedalia expression

biểu đạt dài dòng

sesquipedalia challenge

thử thách dài dòng

sesquipedalia phenomenon

hiện tượng dài dòng

Câu ví dụ

his sesquipedalia often confused his audience.

Những từ dài dòng của anh ấy thường khiến khán giả bối rối.

she has a habit of using sesquipedalia in her essays.

Cô ấy có thói quen sử dụng những từ dài dòng trong các bài luận của mình.

sesquipedalia can make writing seem pretentious.

Những từ dài dòng có thể khiến văn bản trở nên khoa trương.

he was criticized for his sesquipedalia during the presentation.

Anh ấy bị chỉ trích vì sử dụng những từ dài dòng trong suốt buổi thuyết trình.

using sesquipedalia can alienate readers.

Việc sử dụng những từ dài dòng có thể khiến người đọc xa lánh.

her sesquipedalia was impressive but unnecessary.

Những từ dài dòng của cô ấy ấn tượng nhưng không cần thiết.

he enjoys sesquipedalia to showcase his vocabulary.

Anh ấy thích sử dụng những từ dài dòng để thể hiện vốn từ vựng của mình.

sesquipedalia often appears in academic writing.

Những từ dài dòng thường xuất hiện trong các bài viết học thuật.

her sesquipedalia made the article difficult to read.

Những từ dài dòng của cô ấy khiến bài viết khó đọc.

using sesquipedalia can sometimes enhance clarity.

Việc sử dụng những từ dài dòng đôi khi có thể làm tăng thêm sự rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay