shell-bearing mollusks
động vật có vỏ
shell-bearing species
loài có vỏ
shell-bearing bivalves
động vật hai mảnh vỏ có vỏ
finding shell-bearing
tìm thấy có vỏ
shell-bearing habitat
môi trường sống có vỏ
shell-bearing snails
ốc có vỏ
shell-bearing crabs
ghẹ có vỏ
were shell-bearing
đã có vỏ
shell-bearing zone
vùng có vỏ
shell-bearing life
cuộc sống có vỏ
the shell-bearing mollusks thrived in the shallow coastal waters.
Các loài nhuyễn thể có vỏ đã phát triển mạnh mẽ trong vùng nước ven biển nông.
we observed several shell-bearing species during our marine biology field trip.
Chúng tôi đã quan sát được nhiều loài có vỏ trong chuyến đi thực địa về sinh học biển của mình.
fossil records indicate a diverse range of shell-bearing organisms existed millions of years ago.
Các bản ghi hóa thạch cho thấy hàng triệu năm trước đã tồn tại một loạt các loài sinh vật có vỏ đa dạng.
the intertidal zone provides a suitable habitat for many shell-bearing invertebrates.
Vùng triều cường cung cấp môi trường sống thích hợp cho nhiều loài động vật không xương sống có vỏ.
the researchers studied the distribution of shell-bearing snails along the shoreline.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự phân bố của các loài ốc có vỏ dọc theo bờ biển.
shell-bearing clams are a vital food source for many marine animals.
Các loài trai có vỏ là nguồn thức ăn thiết yếu cho nhiều loài động vật biển.
the impact of ocean acidification on shell-bearing organisms is a growing concern.
Tác động của axit hóa đại dương đến các sinh vật có vỏ đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng.
we collected samples of shell-bearing bivalves for laboratory analysis.
Chúng tôi đã thu thập các mẫu của các loài hai mảnh vỏ có vỏ để phân tích trong phòng thí nghiệm.
the ancient seabed was littered with the remains of shell-bearing creatures.
Đáy biển cổ đại đầy rẫy các xác của các sinh vật có vỏ.
the presence of shell-bearing fossils suggests a warmer climate in the past.
Sự hiện diện của các hóa thạch có vỏ cho thấy khí hậu ấm hơn trong quá khứ.
the ecosystem relies on the abundance of shell-bearing species for its balance.
Hệ sinh thái phụ thuộc vào sự dồi dào của các loài có vỏ để duy trì sự cân bằng.
shell-bearing mollusks
động vật có vỏ
shell-bearing species
loài có vỏ
shell-bearing bivalves
động vật hai mảnh vỏ có vỏ
finding shell-bearing
tìm thấy có vỏ
shell-bearing habitat
môi trường sống có vỏ
shell-bearing snails
ốc có vỏ
shell-bearing crabs
ghẹ có vỏ
were shell-bearing
đã có vỏ
shell-bearing zone
vùng có vỏ
shell-bearing life
cuộc sống có vỏ
the shell-bearing mollusks thrived in the shallow coastal waters.
Các loài nhuyễn thể có vỏ đã phát triển mạnh mẽ trong vùng nước ven biển nông.
we observed several shell-bearing species during our marine biology field trip.
Chúng tôi đã quan sát được nhiều loài có vỏ trong chuyến đi thực địa về sinh học biển của mình.
fossil records indicate a diverse range of shell-bearing organisms existed millions of years ago.
Các bản ghi hóa thạch cho thấy hàng triệu năm trước đã tồn tại một loạt các loài sinh vật có vỏ đa dạng.
the intertidal zone provides a suitable habitat for many shell-bearing invertebrates.
Vùng triều cường cung cấp môi trường sống thích hợp cho nhiều loài động vật không xương sống có vỏ.
the researchers studied the distribution of shell-bearing snails along the shoreline.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự phân bố của các loài ốc có vỏ dọc theo bờ biển.
shell-bearing clams are a vital food source for many marine animals.
Các loài trai có vỏ là nguồn thức ăn thiết yếu cho nhiều loài động vật biển.
the impact of ocean acidification on shell-bearing organisms is a growing concern.
Tác động của axit hóa đại dương đến các sinh vật có vỏ đang trở thành mối quan tâm ngày càng tăng.
we collected samples of shell-bearing bivalves for laboratory analysis.
Chúng tôi đã thu thập các mẫu của các loài hai mảnh vỏ có vỏ để phân tích trong phòng thí nghiệm.
the ancient seabed was littered with the remains of shell-bearing creatures.
Đáy biển cổ đại đầy rẫy các xác của các sinh vật có vỏ.
the presence of shell-bearing fossils suggests a warmer climate in the past.
Sự hiện diện của các hóa thạch có vỏ cho thấy khí hậu ấm hơn trong quá khứ.
the ecosystem relies on the abundance of shell-bearing species for its balance.
Hệ sinh thái phụ thuộc vào sự dồi dào của các loài có vỏ để duy trì sự cân bằng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay