shell-shaped

[Mỹ]/[ʃel ʃeɪpt]/
[Anh]/[ʃel ʃeɪpt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hình dạng như vỏ sò; giống vỏ sò về hình dạng

Cụm từ & Cách kết hợp

shell-shaped bowl

bát hình vỏ sò

shell-shaped house

nhà hình vỏ sò

shell-shaped design

thiết kế hình vỏ sò

a shell-shaped curve

một đường cong hình vỏ sò

shell-shaped window

cửa sổ hình vỏ sò

shell-shaped pasta

mì hình vỏ sò

shell-shaped object

vật thể hình vỏ sò

shell-shaped ornament

vật trang trí hình vỏ sò

shell-shaped sculpture

tác phẩm điêu khắc hình vỏ sò

shell-shaped furniture

nội thất hình vỏ sò

Câu ví dụ

she collected shell-shaped soaps from around the world.

Cô ấy đã thu thập các loại xà phòng có hình vỏ sò từ khắp nơi trên thế giới.

the artist sculpted a shell-shaped bowl from clay.

Nghệ sĩ đã tạo ra một cái bát có hình vỏ sò từ đất nung.

the child held a tiny, shell-shaped trinket in her hand.

Cô bé nắm giữ một món đồ nhỏ có hình vỏ sò trong tay.

we found a beautiful shell-shaped indentation in the rock.

Chúng tôi đã tìm thấy một vết lõm đẹp có hình vỏ sò trên đá.

the jewelry featured shell-shaped pendants and earrings.

Trang sức này có những chuỗi đeo và tai có hình vỏ sò.

the building's facade included shell-shaped windows.

Mặt tiền của tòa nhà có những cửa sổ hình vỏ sò.

he designed a shell-shaped bird feeder for the garden.

Anh ấy thiết kế một cái chuồng cho chim có hình vỏ sò cho khu vườn.

the sandcastle had a large, shell-shaped turret.

Ngôi tháp cát có một tháp lớn có hình vỏ sò.

the cake was decorated with shell-shaped icing.

Bánh được trang trí bằng kem có hình vỏ sò.

she admired the shell-shaped mosaic on the floor.

Cô ấy ngắm nhìn bức tranh khảm hình vỏ sò trên sàn.

the restaurant offered shell-shaped pasta dishes.

Nhà hàng cung cấp các món mì hình vỏ sò.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay