shellings

[Mỹ]/'ʃɛlɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bóc vỏ; loại bỏ lớp vỏ
v. loại bỏ lớp vỏ bên ngoài; bắn súng; rơi ra

Câu ví dụ

they were shelling peas.

họ đang bổ hạt đậu

spent the day shelling on Cape Cod.

dành cả ngày thu hoạch trên Cape Cod.

the guns were shelling the German positions.

Những khẩu pháo đang pháo kích vào vị trí của quân Đức.

the guns started shelling their positions.

Những khẩu pháo bắt đầu pháo kích vào vị trí của họ.

theyreplied to the shelling with a heavy mortar attack on the area.

họ trả lời đạn pháo bằng một cuộc tấn công pháo kích mạnh vào khu vực.

The shelling of the city continued throughout the night.

Cuộc pháo kích vào thành phố tiếp tục diễn ra trong suốt đêm.

The shelling caused widespread damage to the buildings in the area.

Cuộc pháo kích đã gây ra thiệt hại trên diện rộng cho các tòa nhà trong khu vực.

The shelling near the border raised tensions between the two countries.

Cuộc pháo kích gần biên giới đã làm gia tăng căng thẳng giữa hai quốc gia.

The shelling forced many residents to flee their homes.

Cuộc pháo kích đã khiến nhiều cư dân phải rời bỏ nhà cửa.

The shelling created a sense of fear and uncertainty among the civilians.

Cuộc pháo kích đã tạo ra một cảm giác sợ hãi và bất ổn giữa những người dân thường.

The shelling intensified as the conflict escalated.

Cuộc pháo kích đã leo thang khi cuộc xung đột trở nên gay gắt hơn.

The shelling targeted key military installations in the region.

Cuộc pháo kích nhắm vào các cơ sở quân sự quan trọng trong khu vực.

The shelling subsided after a ceasefire agreement was reached.

Cuộc pháo kích đã giảm xuống sau khi đạt được thỏa thuận ngừng bắn.

The shelling left many civilians injured and in need of medical attention.

Cuộc pháo kích khiến nhiều người dân thường bị thương và cần được chăm sóc y tế.

The shelling was a violation of international humanitarian law.

Cuộc pháo kích là vi phạm luật nhân đạo quốc tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay