shepherded the flock
dẫn dắt đàn
shepherded the team
dẫn dắt đội nhóm
shepherded the project
dẫn dắt dự án
shepherded through challenges
dẫn dắt vượt qua những thử thách
shepherded the change
dẫn dắt sự thay đổi
shepherded the discussion
dẫn dắt cuộc thảo luận
shepherded the process
dẫn dắt quy trình
shepherded the community
dẫn dắt cộng đồng
shepherded the resources
dẫn dắt nguồn lực
shepherded the vision
dẫn dắt tầm nhìn
the experienced guide shepherded the group through the mountain trails.
người hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm đã dẫn nhóm đi qua những con đường mòn núi.
shepherded by their mentor, the students excelled in their studies.
dưới sự dẫn dắt của người cố vấn, các sinh viên đã vượt trội trong học tập.
the project manager shepherded the team towards successful completion.
người quản lý dự án đã dẫn dắt đội nhóm đến thành công.
he shepherded the new employees through their orientation process.
anh ấy đã dẫn những nhân viên mới qua quá trình định hướng của họ.
the community leader shepherded the volunteers during the event.
nhà lãnh đạo cộng đồng đã dẫn dắt các tình nguyện viên trong suốt sự kiện.
shepherded by their coach, the athletes trained hard for the competition.
dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên, các vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi.
the tour guide shepherded the tourists through the historic site.
người hướng dẫn du lịch đã dẫn du khách tham quan qua khu di tích lịch sử.
shepherded by their parents, the children learned valuable life skills.
dưới sự dẫn dắt của cha mẹ, trẻ em đã học được những kỹ năng sống quý giá.
the editor shepherded the manuscript through the publication process.
nhà biên tập đã dẫn bản thảo đi qua quá trình xuất bản.
the teacher shepherded the class through a difficult project.
giáo viên đã dẫn lớp học vượt qua một dự án khó khăn.
shepherded the flock
dẫn dắt đàn
shepherded the team
dẫn dắt đội nhóm
shepherded the project
dẫn dắt dự án
shepherded through challenges
dẫn dắt vượt qua những thử thách
shepherded the change
dẫn dắt sự thay đổi
shepherded the discussion
dẫn dắt cuộc thảo luận
shepherded the process
dẫn dắt quy trình
shepherded the community
dẫn dắt cộng đồng
shepherded the resources
dẫn dắt nguồn lực
shepherded the vision
dẫn dắt tầm nhìn
the experienced guide shepherded the group through the mountain trails.
người hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm đã dẫn nhóm đi qua những con đường mòn núi.
shepherded by their mentor, the students excelled in their studies.
dưới sự dẫn dắt của người cố vấn, các sinh viên đã vượt trội trong học tập.
the project manager shepherded the team towards successful completion.
người quản lý dự án đã dẫn dắt đội nhóm đến thành công.
he shepherded the new employees through their orientation process.
anh ấy đã dẫn những nhân viên mới qua quá trình định hướng của họ.
the community leader shepherded the volunteers during the event.
nhà lãnh đạo cộng đồng đã dẫn dắt các tình nguyện viên trong suốt sự kiện.
shepherded by their coach, the athletes trained hard for the competition.
dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên, các vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi.
the tour guide shepherded the tourists through the historic site.
người hướng dẫn du lịch đã dẫn du khách tham quan qua khu di tích lịch sử.
shepherded by their parents, the children learned valuable life skills.
dưới sự dẫn dắt của cha mẹ, trẻ em đã học được những kỹ năng sống quý giá.
the editor shepherded the manuscript through the publication process.
nhà biên tập đã dẫn bản thảo đi qua quá trình xuất bản.
the teacher shepherded the class through a difficult project.
giáo viên đã dẫn lớp học vượt qua một dự án khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay