shepherded

[Mỹ]/ˈʃɛpədɪd/
[Anh]/ˈʃɛpərdɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt.hướng dẫn hoặc chỉ đạo theo một hướng nhất định
n.một người chăn cừu; một linh mục hoặc lãnh đạo tâm linh; một người hướng dẫn hoặc lãnh đạo; (Shepherd) một họ tên

Cụm từ & Cách kết hợp

shepherded the flock

dẫn dắt đàn

shepherded the team

dẫn dắt đội nhóm

shepherded the project

dẫn dắt dự án

shepherded through challenges

dẫn dắt vượt qua những thử thách

shepherded the change

dẫn dắt sự thay đổi

shepherded the discussion

dẫn dắt cuộc thảo luận

shepherded the process

dẫn dắt quy trình

shepherded the community

dẫn dắt cộng đồng

shepherded the resources

dẫn dắt nguồn lực

shepherded the vision

dẫn dắt tầm nhìn

Câu ví dụ

the experienced guide shepherded the group through the mountain trails.

người hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm đã dẫn nhóm đi qua những con đường mòn núi.

shepherded by their mentor, the students excelled in their studies.

dưới sự dẫn dắt của người cố vấn, các sinh viên đã vượt trội trong học tập.

the project manager shepherded the team towards successful completion.

người quản lý dự án đã dẫn dắt đội nhóm đến thành công.

he shepherded the new employees through their orientation process.

anh ấy đã dẫn những nhân viên mới qua quá trình định hướng của họ.

the community leader shepherded the volunteers during the event.

nhà lãnh đạo cộng đồng đã dẫn dắt các tình nguyện viên trong suốt sự kiện.

shepherded by their coach, the athletes trained hard for the competition.

dưới sự dẫn dắt của huấn luyện viên, các vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi.

the tour guide shepherded the tourists through the historic site.

người hướng dẫn du lịch đã dẫn du khách tham quan qua khu di tích lịch sử.

shepherded by their parents, the children learned valuable life skills.

dưới sự dẫn dắt của cha mẹ, trẻ em đã học được những kỹ năng sống quý giá.

the editor shepherded the manuscript through the publication process.

nhà biên tập đã dẫn bản thảo đi qua quá trình xuất bản.

the teacher shepherded the class through a difficult project.

giáo viên đã dẫn lớp học vượt qua một dự án khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay